Natri cacbonat CAS#497-19-8

Độ hòa tan cao và tính kiềm hiệu quả:Dễ dàng hòa tan trong nước để tạo thành dung dịch có tính kiềm vừa phải, mang lại khả năng kiểm soát pH và hiệu suất làm sạch hiệu quả.


Chất trợ chảy thiết yếu trong sản xuất thủy tinh:Đóng vai trò là chất trợ chảy quan trọng trong quá trình nấu chảy silica, với khoảng một nửa sản lượng toàn cầu được sử dụng trong sản xuất thủy tinh, bảo đảm nhu cầu công nghiệp cao và độ tin cậy đã được kiểm chứng.


Tính linh hoạt cao trong công nghiệp:Được sử dụng rộng rãi trong ngành bột giấy và giấy, dệt may, xử lý nước, sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa và làm sạch đường ống thoát nước, trở thành một hóa chất bazơ đa dụng.


Khả năng phản ứng mạnh và năng lực làm sạch cao:Là một hợp chất có tính kiềm mạnh, sản phẩm có khả năng phân giải mô, hòa tan kim loại và hợp chất lưỡng tính, đồng thời hoạt động như một chất làm sạch và xử lý hiệu quả.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Natri cacbonat CAS#497-19-8

Natri cacbonat (Na₂CO₃) là một loại bột kiềm màu trắng, hút ẩm, tạo thành dung dịch nước có tính bazơ. Khoảng một nửa sản lượng toàn cầu được sử dụng trong sản xuất thủy tinh (làm chất trợ chảy silica), phần còn lại được ứng dụng trong ngành bột giấy/giấy, dệt may, xử lý nước, chất tẩy rửa, chế biến thực phẩm và vệ sinh công nghiệp nói chung.


Ứng dụng sản phẩm Natri cacbonat CAS#497-19-8

Natri cacbonat là một hợp chất tinh thể có tính kiềm và tan trong nước. Trong chế biến thực phẩm, sản phẩm đóng vai trò là chất điều chỉnh pH, chất chống oxy hóa, chất xử lý và chất hỗ trợ chế biến, được sử dụng trong súp ăn liền, gel tráng miệng alginate, bánh pudding, nước xốt và các sản phẩm nướng để điều chỉnh độ axit, cải thiện kết cấu và tăng cường hương vị.

Thông tin sản phẩm

Thông số

Điểm nóng chảy851 °C (lit.)
Điểm sôi1600°C
Khối lượng riêng2.53
Khối lượng riêng đổ đống1100kg/m3
Chiết suất1.535
Nhiệt độ bảo quản15-25°C
Độ tanH2O: 1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu
DạngChất rắn
Màu sắcTrắng
Tỷ trọng riêng2.532
Mùiở 100.00?%. không mùi
Màu ngọn lửaVàng
PH10.52(1 mM solution);10.97(10 mM solution);11.26(100 mM solution);
pKa(1) 6.37, (2) 10.25 (axit cacbonic (ở 25℃)
Độ tan trong nước22 g/100 mL (20 ºC)
Tính nhạy cảmHút ẩm
λmaxλ: 260 nm Amax: 0.01
λ: 280 nm Amax: 0.01
Merck148,596
BRN4154566
Hằng số điện môi5.3(Môi trường xung quanh)
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với kim loại kiềm thổ dạng bột, nhôm, hợp chất nitro hữu cơ, flo, kim loại kiềm, oxit phi kim, axit sulfuric đậm đặc và oxit phốt pho.
InChIKeyCDBYLPFSWZWCQE-UHFFFAOYSA-L
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS497-19-8(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTNatri cacbonat(497-19-8)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPANatri cacbonat (497-19-8)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,Xi
Các câu cảnh báo nguy cơ32-36-51/53-36/37/38-41-37/38
Các câu hướng dẫn an toàn36/37-26-22-36-39
WGK Đức2
RTECSXN6476000
F3
TSCA
Mã HS28362000
Dữ liệu về chất nguy hiểm497-19-8(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống ở thỏ: 4090 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất