Pyridoxin hydroclorid CAS#58-56-0

Khả năng hòa tan đa dạng:Pyridoxine hydrochloride tan trong nước, ethanol và acetone, cho phép sử dụng linh hoạt trong các công thức.


Ổn định và dễ xử lýSản phẩm ổn định trong không khí, thuận tiện cho việc bảo quản và xử lý, mặc dù sẽ dần bị phân hủy dưới ánh sáng mặt trời.


ng dụng điều trị rộng rãiĐược sử dụng để phòng ngừa và điều trị buồn nôn trong thai kỳ, say bức xạ, ngộ độc isoniazid và các phản ứng đường tiêu hóa do thuốc chống ung thư gây ra.


Hỗ trợ sức khỏe dinh dưỡngCó thể được sử dụng như một phương pháp điều trị hỗ trợ bệnh pellagra và các tình trạng khác liên quan đến suy dinh dưỡng.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Pyridoxine hydrochloride CAS#58-56-0

Vitamin B6, hay pyridoxine, chủ yếu được sử dụng dưới dạng muối hydrochloride. Đây là loại bột tinh thể màu trắng, tan trong nước và các loại alcohol, ổn định trong không khí nhưng nhạy sáng và dễ thăng hoa.
Chất này tồn tại tự nhiên trong nhiều loại thực phẩm khác nhau và có thể được tổng hợp bằng phương pháp hóa học. Về mặt lâm sàng, chất này giúp giảm ốm nghén, nôn mửa và các triệu chứng ngộ độc do thuốc gây ra, đồng thời hỗ trợ điều trị bệnh pellagra và các rối loạn dinh dưỡng.


Ứng dụng sản phẩm Pyridoxine hydrochloride CAS#58-56-0

Pyridoxine hydrochloride là một loại vitamin B được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu sinh học và điều trị lâm sàng. Sản phẩm được dùng để điều trị các bệnh do thiếu vitamin B6, bao gồm bệnh pellagra, ốm nghén và viêm dây thần kinh do thuốc gây ra.
Sản phẩm được bổ sung vào nhiều loại thực phẩm tăng cường theo các tiêu chuẩn liều lượng quy định. Chủ yếu được sử dụng làm nguyên liệu dược phẩm để tổng hợp các dẫn xuất, sản phẩm cũng được dùng làm phụ gia thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và mỹ phẩm.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy214-215 °C (tài liệu)
Khối lượng riêng1.2784 (ước tính sơ bộ)
Tỷ trọng hơi7.1 (so với không khí)
Chiết suất1.5800 (ước tính)
Điểm chớp cháy9℃
Nhiệt độ bảo quảnNhiệt độ phòng
Độ tanH2O: 0.1 g/mL ở 20 °C, trong suốt, không màu
DạngBột tinh thể
Màu sắcTrắng đến gần như trắng
Khoảng pH3.2
Nguồn sinh họctổng hợp (hữu cơ)
Độ tan trong nước0.1 g/mL (20 ºC)
Tính nhạy cảmNhạy sáng
Merck147982
BRN3632435
Phân loại BCS1
Độ ổn định:Ổn định. Tránh tiếp xúc với không khí và ánh sáng.
LogP-1.098 (ước tính)
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS58-56-0 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPA5-Hydroxy-6-methyl-3,4-pyridinedimethanol, hydroclorid (58-56-0)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi,T,F
Các câu cảnh báo nguy cơ36/37/38-39/23/24/25-23/24/25-11
Các câu hướng dẫn an toàn26-37/39-45-36/37-16-7-24/25
RIDADRUN1230 - cấp 3 - PG 2 - Methanol, dung dịch
WGK Đức2
RTECSUV1350000
F45879
TSCA
Mã HS29362500
Dữ liệu về chất nguy hiểm58-56-0 (Dữ liệu chất nguy hiểm)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất