Omeprazole CAS#73590-58-6

Ức chế mạnh bơm proton:Omeprazole nhắm mục tiêu cụ thể vào bơm proton (H⁺-K⁺-ATPase) trong các tế bào thành dạ dày, ngăn chặn hiệu quả bước cuối cùng của quá trình bài tiết axit dạ dày.


Ức chế axit mạnh và kéo dài: Thông qua liên kết không hồi phục với bơm proton, sản phẩm tạo ra tác dụng ức chế mạnh và kéo dài đối với quá trình bài tiết axit dạ dày.


Hiệu quả rộng rãi đối với nhiều con đường bài tiết axit:Sản phẩm ức chế hiệu quả cả quá trình bài tiết axit cơ bản và quá trình sản sinh axit do histamine, pentagastrin và kích thích dây thần kinh phế vị gây ra, bao gồm cả những con đường không được kiểm soát bởi thuốc chẹn thụ thể H2.


Liệu pháp đáng tin cậy cho các rối loạn liên quan đến axit:Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong điều trị loét dạ dày tá tràng, GERD và các bệnh đường tiêu hóa khác liên quan đến axit, giúp kiểm soát triệu chứng lâu dài.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Omeprazole CAS#73590-58-6

Omeprazole là thuốc ức chế bơm proton dùng cho bệnh loét dạ dày tá tràng và bệnh trào ngược dạ dày thực quản. Thuốc chuyển hóa thành sulfenamide hoạt tính, chất này liên kết không hồi phục với các bơm proton trong dạ dày để ngăn chặn bước cuối cùng của quá trình bài tiết axit.

Thuốc ức chế mạnh và bền vững cả quá trình bài tiết axit dạ dày cơ bản và nhiều quá trình bài tiết do kích thích, bao phủ cả những nguồn axit không đáp ứng với thuốc chẹn H2. Quá trình bài tiết axit chỉ phục hồi sau khi các bơm proton mới được tổng hợp.


Ứng dụng sản phẩm Omeprazole CAS#73590-58-6

Omeprazole điều trị loét dạ dày, loét tá tràng và loét do stress, viêm thực quản do trào ngược và u gastrin.
Dạng tiêm của thuốc điều trị xuất huyết đường tiêu hóa và tổn thương cấp tính niêm mạc dạ dày, đồng thời phòng ngừa trào ngược axit và viêm phổi hít ở bệnh nhân phẫu thuật và bệnh nhân hôn mê.
Kết hợp với thuốc kháng sinh, thuốc giúp loại trừ Helicobacter pylori.


Thông tin sản phẩm

Thông số

Điểm nóng chảy156°C
Điểm sôi600.0±60.0 °C (Dự đoán)
Khối lượng riêng1.332 g/cm3
Điểm chớp cháy9℃
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tanH2O: 0.5 mg/mL
Dạngchất rắn
pKapKa 4.14/8.9 (H2O, t =25, I=0.025) (Chưa chắc chắn)
Màu sắcTrắng
Độ tan trong nướcTan trong nước (0.5 mg/mL), DMSO (25 mg/mL) và ethanol (4.5 mg/mL).
Merck146845
Phân loại BCS2
Độ ổn định:Ổn định, nhưng hút ẩm và nhạy sáng. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. Bảo quản ở nơi tối.
InChIKeySUBDBMMJDZJVOS-UHFFFAOYSA-N
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS73590-58-6 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPA1H-Benzimidazole, 6-methoxy-2-[[(4-methoxy-3,5-dimethyl-2-pyridinyl)methyl]sulfinyl]- (73590-58-6)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi,T,F
Các câu cảnh báo nguy cơ36/37/38-39/23/24/25-23/24/25-11
Các câu hướng dẫn an toàn26-36-37/39-45-36/37-16-7
RIDADRUN1230 - cấp 3 - PG 2 - Methanol, dung dịch
WGK Đức2
RTECSDD9087000
Mã HS29333990
Dữ liệu về chất nguy hiểm73590-58-6 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 ở chuột nhắt và chuột cống (g/kg): 0.08, >0.05 tiêm tĩnh mạch; >4, >4 đường uống (Ekman)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất