β-Nicotinamide Mononucleotide CAS#1094-61-7

Tiền chất chính của NAD⁺: Được hình thành từ nicotinamide và ribose 5-phosphate, NMN là một chất trung gian quan trọng trong quá trình sinh tổng hợp NAD⁺, hỗ trợ chuyển hóa năng lượng tế bào.


Phân tử có ý nghĩa sinh học: Tồn tại tự nhiên dưới dạng chất chuyển hóa trong các sinh vật như Escherichia coli và chuột, cho thấy ý nghĩa sinh học cao.


Cấu trúc zwitterion ổn định: Tồn tại dưới dạng zwitterion, góp phần tạo nên độ ổn định hóa học và khả năng tương thích trong các hệ thống sinh học.


Ứng dụng nghiên cứu đa dạng: Được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu hóa sinh và khoa học sự sống nhờ vai trò trong các con đường chuyển hóa và nghiên cứu chức năng tế bào.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm β-Nicotinamide Mononucleotide CAS#1094-61-7

β-Nicotinamide Mononucleotide (NMN) được hình thành thông qua quá trình ngưng tụ nicotinamide và ribose 5-phosphate, trong đó nguyên tử nitơ của nicotinamide liên kết với vị trí C-1 β của ribose. Chất này tồn tại dưới dạng zwitterion và là một dạng nicotinamide mononucleotide. NMN đóng vai trò là chất chuyển hóa trong cả Escherichia coli và chuột, đồng thời có thể hoạt động như base liên hợp của NMN(+) cũng như axit liên hợp của NMN(-).


Ứng dụng sản phẩm của β-Nicotinamide Mononucleotide CAS#1094-61-7

β-Nicotinamide Mononucleotide (NMN, CAS No. 1094-61-7) được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực thực phẩm bổ sung chăm sóc sức khỏe, dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm và nghiên cứu khoa học. Chất này có thể được sử dụng làm thành phần chống lão hóa, chất nền cho các nghiên cứu dược phẩm, phụ gia chức năng trong sản phẩm thực phẩm, thành phần hoạt tính trong công thức chăm sóc da và thuốc thử cho nghiên cứu thực nghiệm.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Tên sản phẩm:β-Nicotinamide Mononucleotide
Từ đồng nghĩa:BETA-NMN;BETA-NICOTINAMIDE MONONUCLEOTIDE;BETA-NICOTINAMIDE RIBOSE MONOPHOSPHATE;3-(aminocarbonyl)-1-(5-O-phosphonato-beta-D-ribofuranosyl)pyridinium;B-NICOTINAMIDE MONONUCLEOTIDE;NMN;NICOTINAMIDE-1-IUM-1-BETA-D-RIBOFURANOSIDE 5'-PHOSPHATE;NICOTINAMIDE RIBOTIDE
CAS:1094-61-7
MF:C11H15N2O8P
MW:334.22
EINECS:214-136-5
Danh mục sản phẩm:nicotinamide mononucleotide;Dược phẩm;API;Amin;Hợp chất thơm;Bazơ & thuốc thử liên quan;Chất trung gian & hóa chất tinh khiết;Dẫn xuất nicotine;Nucleotide;BETA-NICOTINAMI;API;NMN;1094-61-7;thực phẩm bổ sung;dược phẩm
Tệp Mol:1094-61-7.mol
Điểm nóng chảy166 °C (phân hủy)
Nhiệt độ bảo quản-20°C
Độ tanDMSO (Hơi tan, khi đun nóng), Methanol (Hơi tan), Nước (Hơi tan)
DạngChất rắn
Màu sắcTrắng đến vàng
Merck136697
BRN3570187
Độ ổn định:Rất hút ẩm
InChIInChI=1/C11H15N2O8P/c12-10(16)6-2-1-3-13(4-6)11-9(15)8(14)7(21-11)5-20-22(17,18)19/h1-4,7-9,11,14-15H,5H2,(H3-,12,16,17,18,19)/t7-,8-,9-,11-/s3
InChIKeyDAYLJWODMCOQEW-TURQNECASA-N
SMILESO[C@@H]1[C@@H]([C@@H](COP(O)([O-])=O)O[C@H]1[N+]1=CC=CC(C(=O)N)=C1)O |&1:1,2,3,11,r|


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất