Metyl acetoacetat CAS#105-45-3

Thuốc thử tổng hợp đa năng:Được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp dược phẩm và nhiều phản ứng hữu cơ khác nhau.


Vai trò quan trọng trong các phản ứng mang tên:Tham gia phản ứng Biginelli, cho phép hình thành các hợp chất dihydropyrimidinone có giá trị.


Hình thành đa dạng các dẫn xuất:Hỗ trợ tổng hợp nhiều hợp chất khác nhau như các dẫn xuất pyrazole, pyrimidine và coumarin.


Tính năng hóa học linh hoạt:Phù hợp để sản xuất các este acetoacetic α-thế và các cấu trúc vòng, nâng cao tính đa dạng trong ứng dụng.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Methyl acetoacetate CAS#105-45-3

Methyl acetoacetate là một thuốc thử hóa học được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp dược phẩm. Chất này tham gia phản ứng Biginelli, cho phép hình thành các hợp chất như dihydropyrimidinone. Ngoài ra, methyl acetoacetate (MAA) được sử dụng để điều chế các este acetoacetic α-thế và nhiều hợp chất vòng khác nhau, bao gồm các dẫn xuất pyrazole, pyrimidine và coumarin.


Ứng dụng sản phẩm Methyl acetoacetate CAS#105-45-3

Methyl acetoacetate (MAA) được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Chất này đóng vai trò là thuốc thử hóa học trong tổng hợp hữu cơ và cũng có thể được sử dụng làm dung môi cho ete cellulose. Chất này được sử dụng làm chất trung gian trong điều chế các hợp chất hữu cơ, bao gồm cả quá trình tổng hợp nifedipine. Ngoài ra, chất này còn được sử dụng làm phụ gia thực phẩm, đóng vai trò là chất bảo vệ nhóm amin cho các chất tạo ngọt tổng hợp. MAA cũng được sử dụng làm nguyên liệu dược phẩm trong sản xuất thuốc kháng sinh.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy-80 °C (lit.)
Điểm sôi169-170 °C/70 mmHg (lit.)
Khối lượng riêng1.076 g/mL ở 25 °C (lit.)
Tỷ trọng hơi4 (so với không khí)
Áp suất hơi1 hPa (20 °C)
Chiết suấtn20/D 1.419(lit.)
Điểm chớp cháy158 °F
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tan460 g/L (20°C)
pKa10.67±0.46(Dự đoán)
DạngChất lỏng
Màu sắcAPHA: ≤20
Mùiở 100.00 %. hương trái cây tươi, cam quýt, xanh
PH3.8 (863g/l, H2O, 20℃)
Loại mùihương trái cây
Giới hạn nổ1.3-14.2%(V)
Độ tan trong nước460 g/L (20 ºC)
Merck146009
BRN506727
Chức năng của thành phần mỹ phẩmPERFUMING
InChI1S/C5H8O3/c1-4(6)3-5(7)8-2/h3H2,1-2H3
InChIKeyWRQNANDWMGAFTP-UHFFFAOYSA-N
SMILESCOC(=O)CC(C)=O
LogP0.185 (ước tính)
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS105-45-3(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTAxit butanoic, 3-oxo-, este metyl (105-45-3)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAMetyl acetoacetat (105-45-3)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi
Các câu cảnh báo nguy cơ36
Các câu hướng dẫn an toàn26
RIDADRNA1993
WGK Đức1
RTECSAK5775000
Nhiệt độ tự bốc cháy536 °F
TSCACó trong danh sách TSCA
Cấp độ nguy hiểmCBL
Mã HS29183000
Nhóm bảo quản10 - Chất lỏng dễ cháy
Phân loại nguy hiểmTổn thương mắt nghiêm trọng 1
Dữ liệu về chất nguy hiểm105-45-3(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 qua đường miệng ở chuột: 3.0 g/kg (Smyth, Carpenter)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất