Loratadine CAS#79794-75-5

Tác dụng nhanh và kéo dài:Loratadine có tác dụng khởi phát nhanh cùng hiệu quả kháng histamine kéo dài, giúp kiểm soát triệu chứng liên tục.


Không gây buồn ngủ và không chứa hormone:Là thuốc kháng histamine thế hệ thứ hai, thuốc không chứa hormone và không gây ức chế đáng kể hệ thần kinh trung ương.


Kiểm soát hiệu quả các triệu chứng dị ứng:Thuốc làm giảm các triệu chứng của viêm mũi dị ứng như hắt hơi, sổ mũi và ngứa mũi, cũng như tình trạng kích ứng mắt và dị ứng da như mề đay.


An toàn và dung nạp tốt:Không có tác dụng kháng cholinergic đáng kể; các nghiên cứu độc chất học cho thấy không có nguy cơ gây đột biến hoặc gây quái thai ở động vật.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Loratadine CAS#79794-75-5

Loratadine là thuốc kháng histamine ba vòng tác dụng kéo dài thế hệ thứ hai, được sử dụng để chống dị ứng. Thuốc có tác dụng nhanh và mạnh, không chứa hormone, đồng thời được chuyển hóa thành desloratadine có tác dụng mạnh hơn trong cơ thể.

Thuốc cạnh tranh với các thụ thể histamine H1 để làm giảm các triệu chứng dị ứng, với ít tác dụng kháng cholinergic và an thần. Thuốc làm giảm các triệu chứng của viêm mũi dị ứng và mề đay mạn tính. Các thử nghiệm trên động vật chứng minh thuốc không có nguy cơ gây đột biến hoặc gây quái thai.


Ứng dụng sản phẩm Loratadine CAS#79794-75-5

Loratadine là thuốc kháng histamine có tính chọn lọc cao đối với các thụ thể H1 ngoại biên, mang lại tác dụng mạnh và kéo dài. Thuốc được sử dụng để điều trị các tình trạng dị ứng như viêm mũi dị ứng.

Là thuốc chống dị ứng loại II theo phân loại quốc gia, thuốc được sử dụng để làm giảm các triệu chứng ở mũi và ngoài mũi liên quan đến viêm mũi dị ứng theo mùa, đồng thời làm giảm các triệu chứng của mề đay mạn tính.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy134-136°C
Điểm sôi531.3±50.0 °C (Dự đoán)
Khối lượng riêng1.261±0.06 g/cm3 (Dự đoán)
RTECSTM6129200
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tanDMSO: 26 mg/mL, tan
DạngBột
pKa4.27±0.20 (Dự đoán)
Màu sắcTrắng
Độ tan trong nướcChất này tan trong DMSO (50 mg/ml), ethanol (77 mg/ml ở 25°C), nước (<1 mg/ml ở 25°C), chloroform và methanol.
Merck145578
Phân loại BCS2
Độ ổn định:Ổn định, nhưng có thể nhạy cảm với nhiệt - bảo quản lạnh. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
InChIKeyJCCNYMKQOSZNPW-UHFFFAOYSA-N
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS79794-75-5 (Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPA1-Piperidinecarboxylic acid, 4-(8-chloro-5,6-dihydro-11H-benzo[5,6]cyclohepta[1,2-b]pyridin-11-ylidene)-, ethyl ester (79794-75-5)
Mã nguy hiểmXi
Các câu cảnh báo nguy cơ36/37/38
Các câu hướng dẫn an toàn22-24/25-36-26
RIDADR3077
WGK Đức2
Mã HS29333990
Dữ liệu về chất nguy hiểm79794-75-5 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất