Isophorondiamine CAS#2855-13-2

Chất đóng rắn hiệu suất cao:Được thiết kế chuyên dụng cho nhựa epoxy, mang lại hiệu suất đóng rắn ổn định và hiệu quả.


Khả năng kháng hóa chất tuyệt vời:Tăng cường độ bền và khả năng kháng hóa chất trong các hệ sơn phủ và keo dán.


Độ màu thấp:Duy trì màu sáng, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ trong về mặt thẩm mỹ.


Độ bền cơ học vượt trội: Cung cấp độ bền uốn cao, cải thiện hiệu suất kết cấu của các vật liệu nền epoxy.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Isophorondiamine CAS#2855-13-2

Isophorondiamine (IPDA), còn được gọi là 1-amino-3-aminomethyl-3,5,5-trimethylcyclohexane, là một amin béo dạng lỏng không màu đến vàng nhạt. Sản phẩm chủ yếu được sử dụng làm chất đóng rắn hiệu suất cao cho nhựa epoxy. Trong các lớp phủ sàn epoxy và keo dán, sản phẩm mang lại khả năng kháng hóa chất tuyệt vời, độ màu thấp và độ bền uốn cao.


Ứng dụng sản phẩm Isophorondiamine CAS#2855-13-2

Isophorone diamine là một amin béo đóng rắn các tiền polyme epoxy loại bisphenol A thuộc nhóm epoxy ete triglycidyl, cụ thể là triethyltetramine (TETA), 1-(2-Chemicalbook aminoethyl)piperazine (AEP) và isophorone diamine (IPD). Sản phẩm được sử dụng để điều trị viêm da tiếp xúc dị ứng (ACD) do tiếp xúc với các hệ nhựa epoxy.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy10 °C(lit.)
Điểm sôi247 °C(lit.)
Khối lượng riêng0.924 g/mL ở 20 °C(lit.)
Áp suất hơi0.02 hPa (20 °C)
Chiết suấtn20/D 1.490
Điểm chớp cháy>230 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tanChloroform (hơi tan), Methanol (hơi tan)
DạngChất lỏng
pKa10.57±0.70(Dự đoán)
Màu sắcTrong suốt
PH11.6 (10g/l, H2O, 20℃)
Giới hạn nổ1.2%(V)
Độ tan trong nướctan lẫn hoàn toàn
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
InChI1S/C10H22N2/c1-9(2)4-8(12)5-10(3,6-9)7-11/h8H,4-7,11-12H2,1-3H3
InChIKeyRNLHGQLZWXBQNY-UHFFFAOYSA-N
SMILESCC1(C)CC(N)CC(C)(CN)C1
LogP0.99 ở 23℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS2855-13-2(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAIsophorone diamine (2855-13-2)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmC
Các câu cảnh báo nguy cơ21/22-34-43-52/53
Các câu hướng dẫn an toàn26-36/37/39-45-61
RIDADRUN 2289 8/PG 3
WGK Đức1
RTECSGV5020833
F10-21-34
Nhiệt độ tự bốc cháy380 °C
TSCACó trong danh sách TSCA
Mã HS2921 30 99
Cấp độ nguy hiểm8
Nhóm đóng góiIII
Nhóm bảo quản8A - Vật liệu nguy hiểm dễ cháy, ăn mòn
Phân loại nguy hiểmĐộc tính cấp 4 qua da
Độc tính cấp tính qua đường miệng cấp 4
Độc tính mãn tính đối với môi trường thủy sinh 3
Tổn thương mắt nghiêm trọng 1
Ăn mòn da 1B
Chất gây mẫn cảm da 1A
Dữ liệu về chất nguy hiểm2855-13-2(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 qua đường uống ở thỏ: 1030 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất