Ibuprofen CAS#15687-27-1

Giảm đau toàn diện:Ibuprofen giúp giảm hiệu quả nhiều loại đau khác nhau, bao gồm đau đầu, đau cơ và khó chịu ở khớp, trở thành thuốc giảm đau đáng tin cậy cho nhu cầu sử dụng hằng ngày.


Tác dụng chống viêm mạnhThuốc giúp giảm tình trạng viêm trong cơ thể, mang lại lợi ích điều trị đối với các bệnh lý như viêm khớp và rối loạn thấp khớp.


Khả năng hạ sốt:Với vai trò là thuốc hạ sốt, ibuprofen giúp giảm nhiệt độ cơ thể tăng cao, hỗ trợ kiểm soát các triệu chứng liên quan đến sốt, mặc dù được sử dụng cho mục đích này ít phổ biến hơn so với paracetamol và aspirin.


Được tin dùng rộng rãi và dung nạp tốt:Với ít phản ứng bất lợi, ibuprofen đã trở nên phổ biến trên toàn cầu và được công nhận là một trong những thuốc không kê đơn bán chạy nhất, cùng với aspirin và paracetamol được xem là sản phẩm chủ lực trong điều trị hạ sốt và giảm đau.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Ibuprofen CAS#15687-27-1

Ibuprofen là một thuốc chống viêm không steroid kinh điển, có tác dụng giảm đau, chống viêm và hạ sốt, với tác dụng phụ nhẹ.
Là một trong ba loại thuốc hạ sốt và giảm đau phổ biến cùng với aspirin và paracetamol, ibuprofen là thuốc không kê đơn được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới. Tại thị trường trong nước, thuốc chủ yếu được sử dụng để giảm đau và điều trị bệnh thấp khớp, trong khi ít được sử dụng hơn để điều trị sốt do cảm lạnh.


Ứng dụng sản phẩm Ibuprofen CAS#15687-27-1

Ibuprofen có tác dụng chống viêm, giảm đau và hạ sốt. Mặc dù tác dụng điều trị bệnh thấp khớp hơi kém hơn aspirin và phenylbutazone, thuốc được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm cột sống dính khớp và viêm dây thần kinh.
Thuốc ức chế prostaglandin synthase và cyclooxygenase, ưu tiên ức chế COX-1 hơn COX-2 để đạt được tác dụng dược lý.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy77-78 °C
Điểm sôi157 °C (4 mmHg)
alpha[α]D20 -1~+1°(c=1,C2H5OH)
Khối lượng riêng1.0364 (ước tính sơ bộ)
Chiết suất1.5500 (ước tính)
Điểm chớp cháy9℃
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tanThực tế không tan trong nước, tan tự do trong axeton, metanol và dicloromethan. Chất này tan trong các dung dịch loãng của hydroxit và cacbonat kim loại kiềm.
pKapKa 4.45± 0.04(H2O,t = 25±0.5,I=0.15(KCl))(Xấp xỉ)
DạngBột tinh thể
Màu sắctrắng đến trắng ngà
Nguồn sinh họctổng hợp (hữu cơ)
Độ tan trong nướcKhông tan
Merck144881
Phân loại BCS2
Độ ổn định:Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
InChIKeyHEFNNWSXXWATRW-UHFFFAOYSA-N
LogP3.97
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS15687-27-1(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTIbuprofen(15687-27-1)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAAxit benzenaxetic, .alpha.-metyl-4-(2-metylpropyl)- (15687-27-1)
Mã nguy hiểmXn
Các câu cảnh báo nguy cơ22-63-51/53-39/23/24/25-23/24/25-11
Các câu hướng dẫn an toàn36-61-36/37-45-16-7
Mã HS29163920
Dữ liệu về chất nguy hiểm15687-27-1(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 ở chuột nhắt đực và chuột cống (mg/kg): 495, 626 qua đường tiêm phúc mạc; 1255, 1050 qua đường uống (Orzalesi)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất