Hydramethylnon CAS#67485-29-4

Kiểm soát sâu bệnh phổ rộng:Hydramethylnon có hiệu quả cao trong việc kiểm soát mối, kiến, dế, gián và các loài côn trùng gây hại phổ biến khác trong gia đình.


Thay thế chlorpyrifos:Sản phẩm là một chất thay thế hóa học đã được đăng ký cho chlorpyrifos, mang lại hiệu quả kiểm soát sâu bệnh đáng tin cậy.


Tương thích với nhiều dạng bào chế:Hydramethylnon có thể được bào chế thành bọt, hạt, mồi dạng gel và dung dịch cô đặc để đáp ứng các nhu cầu sử dụng khác nhau.


Phù hợp cho sử dụng dân dụng và chuyên nghiệp: Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong chăm sóc bãi cỏ gia đình và các giải pháp thuốc bảo vệ thực vật chuyên nghiệp, mang đến nhiều lựa chọn sử dụng linh hoạt.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Hydramethylnon CAS#67485-29-4

Hydramethylnon là một loại thuốc trừ sâu hữu cơ thuộc nhóm trifluoromethyl aminohydrazone. Sản phẩm là chất thay thế hiệu quả cho chlorpyrifos, được sử dụng rộng rãi để kiểm soát mối, kiến, dế và gián. Sản phẩm được bào chế thành mồi, hạt, chất lỏng và các dạng khác để kiểm soát sâu bệnh.


Ứng dụng sản phẩm Hydramethylnon CAS#67485-29-4

Hydramethylnon dạng mồi nhắm đến nhiều loài kiến và gián trong nông nghiệp cũng như trong gia đình. Đặc tính tác động chậm cho phép kiến thợ mang chất độc trở về tổ, tiêu diệt kiến chúa và toàn bộ đàn kiến một cách hiệu quả.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy185-190°C
Điểm sôi510.5±60.0 °C (Dự đoán)
Khối lượng riêng1.2816 (ước tính)
Áp suất hơi2.7 x l0-6 Pa (25 °C)
Nhiệt độ bảo quản0-6°C
Độ tanChloroform (ít tan), DMSO (tan ít), Methanol (ít tan)
pKa14.38±0.40 (Dự đoán)
Độ tan trong nước0.005-0.007 mg l-1 (25 °C)
BRN6015162
Độ ổn định:Nhạy sáng
Ứng dụng chínhnông nghiệp
môi trường
InChIKeyIQVNEKKDSLOHHK-FNCQTZNRSA-N
SMILESCC1(C)CNC(NC1)=NN=C(C=Cc2ccc(cc2)C(F)(F)F)/C=C/c3ccc(cc3)C(F)(F)F
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS67485-29-4 (Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NIST2(1H)-pyrimidinone, tetrahydro-5,5-dimethyl-, (3-(4-(trifluoromethyl)phenyl)-1-(2-(4-(trifluoromethyl)phenyl)ethenyl)-2-propenylidene)hydrazone (67485-29-4)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAHydramethylnon (67485-29-4)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmT;N,N,T
Các câu cảnh báo nguy cơ22-36-48/25-50/53
Các câu hướng dẫn an toàn1/2-22-26-36/37-45-60-61
RIDADRUN3077 9/PG 3
WGK Đức3
RTECSUW7583000
Nhóm bảo quản6.1C - Chất dễ cháy, độc tính cấp Cat.3
các hợp chất độc hại hoặc các hợp chất gây ra tác động mạn tính
Phân loại nguy hiểmĐộc tính cấp tính qua đường miệng cấp 4
Độc tính cấp tính đối với môi trường nước cấp 1
Độc tính mạn tính đối với môi trường nước cấp 1
Kích ứng mắt 2
Độc tính đặc hiệu trên cơ quan đích - phơi nhiễm lặp lại 1 qua đường miệng
Dữ liệu về chất nguy hiểm67485-29-4 (Dữ liệu về các chất nguy hại)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất