Cimetidine CAS#51481-61-9

Ức chế hiệu quả axit dạ dày:Là chất đối kháng thụ thể H2, cimetidine làm giảm đáng kể sự tiết axit dạ dày và hạ thấp độ axit do thức ăn, histamine hoặc pentagastrin gây ra.


Tác dụng bảo vệ dạ dày và chống loét:Sản phẩm có tác dụng phòng ngừa và bảo vệ chống lại bệnh viêm dạ dày ăn mòn, đồng thời có hiệu quả trong điều trị loét dạ dày, loét tá tràng và xuất huyết đường tiêu hóa trên.


Lợi ích điều trị đa chức năng:Sản phẩm thể hiện hoạt tính kháng androgen, mang lại giá trị điều trị trong việc kiểm soát các tình trạng như chứng rậm lông.


Điều hòa miễn dịch và hỗ trợ chống khối u: Sản phẩm có thể tăng cường đáp ứng miễn dịch bằng cách làm giảm hoạt động của các tế bào ức chế miễn dịch, giúp ức chế sự di căn của khối u và kéo dài thời gian sống.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Cimetidine CAS#51481-61-9

Cimetidine là chất đối kháng thụ thể H2, có tác dụng ức chế sự tiết axit dạ dày và làm giảm độ axit dạ dày. Sản phẩm bảo vệ chống viêm dạ dày do hóa chất gây ra, đồng thời làm giảm loét dạ dày do stress và xuất huyết đường tiêu hóa trên.
Sản phẩm có đặc tính kháng androgen, được sử dụng để điều trị chứng rậm lông, đồng thời có thể điều hòa miễn dịch nhằm hạn chế sự di căn của khối u. Trên lâm sàng, sản phẩm thường được sử dụng để điều trị loét dạ dày, loét tá tràng cũng như xuất huyết đường tiêu hóa trên.


Ứng dụng sản phẩm Cimetidine CAS#51481-61-9

Được đưa ra thị trường vào năm 1975, cimetidine là chất đối kháng thụ thể H2 chọn lọc đầu tiên được sử dụng trong điều trị loét dạ dày - tá tràng. Sản phẩm ức chế mạnh sự tiết axit dạ dày cơ bản và do kích thích, giúp làm giảm các bệnh đường tiêu hóa liên quan đến axit.
Sản phẩm bảo vệ chống viêm dạ dày do hóa chất gây ra và điều trị loét do stress, xuất huyết đường tiêu hóa trên; được sử dụng rộng rãi cho loét dạ dày, loét tá tràng, viêm thực quản và hội chứng Zollinger–Ellison.
Sản phẩm cũng hoạt động như một chất chủ vận thụ thể imidazoline I1, đồng thời có thể ức chế sự bám dính và di căn của tế bào khối u bằng cách làm giảm biểu hiện selectin trên tế bào nội mô.


Thông tin sản phẩm

Thông số

Điểm nóng chảy139-144°C
Điểm sôi476.2±55.0 °C (Dự đoán)
Khối lượng riêng1.2583 (ước tính sơ bộ)
Chiết suất1.5700 (ước tính)
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tanÍt tan trong nước, tan trong ethanol (96 per cent), hầu như không tan trong methylene chloride. Tan trong các axit khoáng loãng.
DạngChất rắn
pKapKa 6.80 (Không chắc chắn)
Màu sắcTrắng đến trắng ngà
Độ tan trong nước0.5 g/100 mL ở 20 ºC
Merck142279
InChIKeyAQIXAKUUQRKLND-UHFFFAOYSA-N
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS51481-61-9 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTCimetidine (51481-61-9)
IARC3 (Tập 50) 1990
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAGuanidine, N-cyano-N'-methyl-N''-[2-[[(5-methyl-1H-imidazol-4-yl)methyl]thio]ethyl]- (51481-61-9)
Mã nguy hiểmT,Xn
Các câu cảnh báo nguy cơ60-42/43-36/37/38-20/22
Các câu hướng dẫn an toàn53-26-36/37/39-45-36-22
WGK Đức3
RTECSMF0035500
Mã HS29339900
Dữ liệu về chất nguy hiểm51481-61-9 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 ở chuột nhắt, chuột cống (mg/kg): 2600, 5000 qua đường uống; 150, 106 qua đường tiêm tĩnh mạch; 470, 650 qua đường tiêm phúc mạc (Brimblecombe)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất