Chloramphenicol CAS#56-75-7

Hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng:Cung cấp khả năng ức chế hiệu quả sự phát triển của nhiều loại vi khuẩn, mang lại giá trị trong các ứng dụng dược phẩm.


Độ ổn định hóa học cao:Duy trì độ ổn định tương đối trong các dung dịch nước trung tính và axit yếu, hỗ trợ hiệu suất công thức ổn định.


Khả năng tương thích tuyệt vời với dung môi:Dễ dàng hòa tan trong methanol, alcohol, acetone và ethyl acetate, cho phép sử dụng linh hoạt trong nhiều hệ thống xử lý khác nhau.


Chất lượng trung gian dược phẩm đáng tin cậy: Có dạng tinh thể hình kim hoặc dạng vảy màu trắng đến hơi vàng, đảm bảo các đặc tính vật lý nhất quán cho sử dụng công nghiệp và nghiên cứu.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Chloramphenicol CAS#56-75-7

Chloramphenicol là một loại kháng sinh kìm khuẩn phổ rộng. Dạng tự nhiên là đồng phân L có hoạt tính, trong khi dạng tổng hợp là hỗn hợp racemic.

Đây là chất rắn kết tinh có vị đắng với các tính chất độ tan đặc trưng, ổn định trong môi trường trung tính và axit yếu nhưng dễ bị bất hoạt trong môi trường kiềm. Đồng phân D không có hoạt tính làm giảm một nửa hiệu lực kháng khuẩn của sản phẩm tổng hợp.


Ứng dụng sản phẩm Chloramphenicol CAS#56-75-7

Chloramphenicol là một loại kháng sinh phổ rộng, trước đây từng là thuốc điều trị hàng đầu cho bệnh thương hàn và có hiệu quả đối với các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí cũng như các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm.
Ứng dụng lâm sàng của chất này giảm dần do các tác dụng phụ nghiêm trọng. Chloramphenicol có tác dụng đối với salmonella, trực khuẩn lỵ và các mầm bệnh khác, đồng thời được sử dụng rộng rãi làm nguyên liệu dược phẩm kháng khuẩn.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy148-150 °C (lit.)
alpha19.5 º (c=6, EtOH)
Điểm sôi644.9±55.0 °C (Dự đoán)
Khối lượng riêng1.6682 (ước tính sơ bộ)
Chiết suất20 ° (C=5, EtOH)
Điểm chớp cháy14 °C
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở nơi tối, trong môi trường trơ, 2-8°C
Độ tanethanol tuyệt đối: tan 5-20mg/mL (dưới dạng dung dịch gốc)
DạngBột
pKa11.03±0.46 (Dự đoán)
Màu sắcTrắng
Độ tan trong nước2.5 g/L (25 º C)
Merck142077
BRN2225532
Phân loại BCS3
InChIKeyWIIZWVCIJKGZOK-RKDXNWHRSA-N
LogP1.14
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS56-75-7 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTChloramphenicol (56-75-7)
IARC2A (Tập bổ sung 7, 50) 1990
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAChloramphenicol (56-75-7)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmT,F
Các câu cảnh báo nguy cơ45-11-39/23/24/25-23/24/25
Các câu hướng dẫn an toàn53-45-16-36/37
RIDADR2811
WGK Đức3
RTECSAB6825000
F45726
TSCA
Cấp độ nguy hiểm3
Cấp độ nguy hiểmIRRITANT
Mã HS29414000
Dữ liệu về chất nguy hiểm56-75-7 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống ở chuột: 2500mg/kg









Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất