Axit etidronic CAS#2809-21-4

Công thức thân thiện với môi trường không chứa clo:HEDP là chất tạo phức không chứa clo thế hệ mới, mang đến lựa chọn an toàn hơn và thân thiện với môi trường hơn cho các hệ thống mạ điện và xử lý nước.


Khả năng ức chế ăn mòn và cáu cặn tuyệt vờiĐóng vai trò là chất ức chế ăn mòn và kiểm soát cáu cặn hiệu quả, giúp duy trì chất lượng nước ổn định trong các hệ thống nước làm mát tuần hoàn.


Hiệu suất xử lý nước caoLà một hóa chất xử lý nước axit phosphonic hữu cơ quan trọng, sản phẩm mang lại hiệu quả điều hòa lâu dài cho các hệ thống nước công nghiệp.


Ứng dụng công nghiệp rộng rãiPhù hợp với các quy trình mạ điện, tuần hoàn nước làm mát và các quy trình xử lý nước công nghiệp khác yêu cầu khả năng kiểm soát cáu cặn và ăn mòn đáng tin cậy.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Axit Etidronic CAS#2809-21-4

HEDP là chất tạo phức mạ điện không chứa clo và chất ổn định nước cốt lõi cho nước làm mát tuần hoàn, mang lại khả năng ức chế ăn mòn và cáu cặn tuyệt vời.
Là chất xử lý nước axit polyphosphonic hữu cơ điển hình cùng với ATMP và EDTMP, các hóa chất này được phát triển vào cuối những năm 1960 và được ứng dụng rộng rãi vào những năm 1970.


Ứng dụng sản phẩm của Axit Etidronic CAS#2809-21-4

Axit 1-Hydroxyethylidene bis(phosphonic) ức chế protein tyrosine phosphatase và được sử dụng trong lĩnh vực nhiếp ảnh. Chất này hỗ trợ sức khỏe xương và điều trị loãng xương cũng như bệnh Paget.
Trong công nghiệp, chất này ngăn ngừa ăn mòn và cáu cặn trong nước làm mát, mỏ dầu, nồi hơi và nhiều ngành công nghiệp khác, đồng thời được sử dụng để sản xuất chất chống cáu cặn cho quá trình khử muối. Chất này cũng được bổ sung vào chất tẩy rửa, mỹ phẩm và dược phẩm.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy198~199℃
Điểm sôi578.8±60.0 °C (Dự đoán)
Khối lượng riêng1.45 (dung dịch nước 60%)
Áp suất hơi0Pa ở 25℃
Nhiệt độ bảo quảnĐậy kín, bảo quản nơi khô ráo ở nhiệt độ phòng
Độ tanMetanol (ít), Nước (ít)
pKa1.35, 2.87, 7.03, 11.3 (ở 25℃)
DạngBột
Màu sắcTrắng
PHpH (1.7→100, 25℃): 1.3~1.8
Độ tan trong nướcTan trong nước.
Merck143863
BRN1789291
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
InChIKeyDBVJJBKOTRCVKF-UHFFFAOYSA-N
LogP-3.5
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS2809-21-4 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAAxit etidronic (2809-21-4)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi,Xn
Các câu cảnh báo nguy cơ37/38-41-22
Các câu hướng dẫn an toàn26-39
RIDADRUN 3265
WGK Đức2
RTECSSZ8562100
F10
TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Nhóm đóng góiII
Mã HS29319090
Dữ liệu về chất nguy hiểm2809-21-4 (Dữ liệu về chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống ở chuột: 1800mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất