2-Methylimidazole CAS#693-98-1

Khả năng hòa tan tốt trong các hệ phân cực: Tan tốt trong nước, rượu và xeton, phù hợp với nhiều công thức và phản ứng khác nhau.


Dạng tinh thể ổn định:Có dạng bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, đảm bảo chất lượng ổn định và dễ xử lý.


Khả năng phản ứng hóa học hiệu quả:Cấu trúc imidazole mang lại khả năng phản ứng hữu ích, phù hợp cho quá trình tổng hợp hữu cơ và các ứng dụng làm chất trung gian.


Phạm vi ứng dụng công nghiệp rộng: Thường được sử dụng trong dược phẩm, nhựa và tổng hợp hóa chất nhờ các tính chất hóa học linh hoạt.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm 2-Methylimidazole CAS#693-98-1

2-Methylimidazole có dạng bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt với mùi giống amin. Chất này tan tốt trong các dung môi hữu cơ phân cực, dễ tan trong nước, rượu và xeton, nhưng không tan trong ete và benzen lạnh. Hợp chất này có thể gây kích ứng da và niêm mạc. LD₅₀ đường uống ở chuột là 1400 mg/kg.


Ứng dụng của sản phẩm 2-Methylimidazole CAS#693-98-1

2-Methylimidazole là imidazole đơn methyl hóa, đóng vai trò là chất cấu tạo quan trọng để tổng hợp nhiều hợp chất có hoạt tính sinh học. Cùng với các dẫn xuất imidazole khác, chất này cũng có thể được sử dụng làm chất xúc tác trong quá trình gấp cuộn lại các protein huỳnh quang tăng cường màu. Ngoài ra, 2-methylimidazole đã được xác định là sản phẩm phụ của quá trình lên men và có thể được phát hiện trong một số loại thực phẩm cũng như trong khói thuốc lá chính và khói thuốc lá phụ.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy142-143 °C (tài liệu tham khảo)
Điểm sôi267-268 °C (tài liệu tham khảo)
Khối lượng riêng đổ đống550kg/m3
Khối lượng riêng1.0500 (ước tính sơ bộ)
Áp suất hơi<1 mm Hg ( 0 °C)
Chiết suất1.4970 (ước tính)
Điểm chớp cháy155 °C
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tan780g/l
pKa14.44±0.10 (dự đoán)
DạngBột tinh thể
Màu sắcTrắng đến vàng nhạt
PH10.5-11.5 (100g/l, H2O, 20℃)
Khoảng pH10.5
Độ tan trong nướcTan trong nước và ethanol.
BRN1368
InChI1S/C4H6N2/c1-4-5-2-3-6-4/h2-3H,1H3,(H,5,6)
InChIKeyLXBGSDVWAMZHDD-UHFFFAOYSA-N
SMILESCc1ncc[nH]1
LogP0.22 ở 25℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS693-98-1 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
IARC2B (Tập 101) 2013
Tài liệu tham chiếu hóa học NIST1H-Imidazole, 2-methyl- (693-98-1)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPA2-Methylimidazole (693-98-1)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmC
Các câu cảnh báo nguy cơ22-34
Các câu hướng dẫn an toàn26-36/37/39-45-25
RIDADRUN 3259 8/PG 2
WGK Đức2
RTECSNI7175000
Nhiệt độ tự bốc cháy>600 °C DIN 51794
Lưu ý về nguy hiểmCó hại/Ăn mòn
TSCACó trong danh sách TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Nhóm đóng góiIII
Mã HS29332990
Nhóm bảo quản6.1C - Chất dễ cháy, độc tính cấp Cat.3
các hợp chất độc hại hoặc các hợp chất gây ra tác động mạn tính
Phân loại nguy hiểmĐộc tính cấp tính qua đường miệng cấp 4
Chất gây ung thư 2
Tổn thương mắt nghiêm trọng 1
Độc tính sinh sản 1B
Ăn mòn da cấp 1C
Dữ liệu về chất nguy hiểm693-98-1 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống ở thỏ: 1500 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất