1-ETHYL-3-METHYLIMIDAZOLIUM BIS(TRIFLUOROMETHYLSULFONYL)IMIDE CAS#174899-82-2

Độ ổn định nhiệt và hóa học cao:Là một chất lỏng ion ở nhiệt độ phòng, chất này có độ ổn định nhiệt cao và áp suất hơi thấp, phù hợp với các quy trình hóa học và điện hóa đòi hỏi khắt khe.


Khoảng điện hóa rộng:Cung cấp khoảng điện hóa rộng với độ dẫn điện tốt, cho phép nghiên cứu chính xác và hiệu quả các chất hoạt hóa bằng phương pháp điện hóa.


Khả năng solvat hóa mạnh: Thể hiện khả năng hòa tan hiệu quả đối với các loại khí như CO₂ và oxy, hỗ trợ các ứng dụng hấp thụ khí và phân tích điện hóa.


Hiệu năng ứng dụng linh hoạt:Hoạt động như một dung môi không nước đáng tin cậy trong tổng hợp hữu cơ, điều chế hạt nano và các phương pháp phân tích, mang lại ưu điểm so với các dung môi phân cực không proton truyền thống.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm của 1-ETHYL-3-METHYLIMIDAZOLIUM BIS(TRIFLUOROMETHYLSULFONYL)IMIDE CAS#174899-82-2

[EMIM][N(Tf)₂] là một chất lỏng ion ở nhiệt độ phòng phổ biến, được sử dụng rộng rãi làm dung môi công nghiệp và dung môi tổng hợp.

Chất này hòa tan carbon dioxide và oxy điện hoạt, hỗ trợ nghiên cứu quá trình khử oxy bằng điện hóa, đồng thời được ứng dụng trong phát hiện amoniac và điều chế vật liệu nano.

Với độ bay hơi thấp, độ ổn định nhiệt cao, độ dẫn điện tốt và khoảng điện hóa rộng, chất này vượt trội so với các dung môi phân cực truyền thống và phù hợp với các nghiên cứu điện hóa và liên quan đến khí.


Ứng dụng sản phẩm của 1-ETHYL-3-METHYLIMIDAZOLIUM BIS(TRIFLUOROMETHYLSULFONYL)IMIDE CAS#174899-82-2

1-Ethyl-3-methylimidazolium bis(trifluoromethylsulfonyl)imide là một chất lỏng ion được sử dụng trong các phương pháp kiểm soát nhiệt độ đáp ứng nhiệt của gel chất lỏng ion, cũng như trong quá trình phát triển các hệ gel ion đáp ứng nhiệt.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy≥-15 °C (lit.)
Điểm sôi543.6 °C
Khối lượng riêng1,53 g/cm3
Áp suất hơi0.004-0.007Pa ở 140.9-150.9℃
Chiết suất1.4220-1.4260
Điểm chớp cháy>200 ºC
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tan trong nướcKhông tan trong nước
Dạngchất lỏng
Tỷ trọng riêng1.53
Màu sắckhông màu đến vàng nhạt
InChIInChI=1S/C6H11N2.C2F6NO4S2/c1-3-8-5-4-7(2)6-8;3-1(4,5)14(10,11)9-15(12,13)2(6,7)8/h4-6H,3H2,1-2H3;/q+1;-1
InChIKeyLRESCJAINPKJTO-UHFFFAOYSA-N
SMILES[N-](S(C(F)(F)F)(=O)=O)S(=O)(=O)C(F)(F)F.N1(CC)C=C[N+](C)=C1
LogP-0.73--0.65 ở 25℃ và pH6.1
ECW4.7 V
Mã nguy hiểmT,N
Các câu cảnh báo nguy cơ24/25-34-51/53
Các câu hướng dẫn an toàn26-36/37/39-45-61
RIDADRUN 2922
WGK Đức3
F10
Mã HS2935 90 90
Độc tínhLD50 qua đường miệng ở thỏ: > 50 - 300 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất