Nitrua bo CAS#10043-11-5

Cấu trúc lớp giống graphite với độ ổn định cao: Nitrua bo có cấu trúc tinh thể lục giác phẳng tương tự graphite, mang lại độ ổn định cấu trúc tuyệt vời và liên kết trong mặt phẳng bền chắc, đồng thời duy trì lực liên lớp yếu giúp bôi trơn và gia công dễ dàng.


Đẳng điện tử với các dạng thù hình của carbon:Cấu trúc điện tử của nitrua bo tương đương với các vật liệu carbon, cho phép tạo thành các dạng thù hình tương tự, đồng thời mang lại những tính chất vật lý và hóa học riêng biệt phù hợp cho các ứng dụng vật liệu tiên tiến.


Liên kết liên lớp thấp cho khả năng bôi trơn vượt trội: Các lớp chỉ được liên kết với nhau bằng lực van der Waals, không có liên kết bo–nitơ bền chắc giữa các lớp, giúp nitrua bo có hiệu suất bôi trơn tuyệt vời và khả năng trượt cắt dễ dàng.


Các dạng tinh thể linh hoạt cho nhiều ứng dụng:Ngoài dạng lớp lục giác, nitrua bo còn có dạng cấu trúc hình cầu, mở rộng khả năng sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và kỹ thuật khác nhau.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm nitrua bo CAS#10043-11-5

Nitrua bo có cấu trúc đẳng điện tử với các dạng thù hình của carbon. Dạng lục giác giống graphite của nitrua bo gồm các nguyên tử B/N xen kẽ trong các vòng lục giác, với các lớp được liên kết bằng lực van der Waals (B–N: 1.466 Å, khoảng cách liên lớp: 3.33...


Ứng dụng sản phẩm của nitrua bo CAS#10043-11-5

Nitrua bo (đẳng điện tử với các dạng thù hình của carbon) được sử dụng trong hợp kim, chất bán dẫn, lò phản ứng hạt nhân và chất bôi trơn. Nitrua bo lục giác, một chất cách điện, được ứng dụng trong các linh kiện nhiệt độ cao, lớp phủ khuôn, chất phụ gia tự bôi trơn, lớp phủ nhiệt độ cao và đế bán dẫn.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy2700℃
Điểm sôiThăng hoa dưới 3000℃ [MER06]
Khối lượng riêng đổ đống120kg/m3
Khối lượng riêng0.9-1.1 g/mL ở 25 °C
Nhiệt độ bảo quảnkhông có hạn chế.
Độ tankhông tan trong H2O, dung dịch axit
DạngBột
Màu sắcTrắng
Tỷ trọng riêng3.48
PH5-8 (100g/l, H2O, 20℃)(huyền phù)
Điện trở suất10*19 (ρ/μΩ.cm)
Độ tan trong nướcTan trong nước (ít tan) ở 20°C và tan trong nước ở 95°C.
Tính nhạy cảmHút ẩm
Cấu trúc tinh thểLục giác
Merck141,346
Độ ổn địnhỔn định. Không tương thích với các chất oxy hóa và nước.
Chức năng của thành phần mỹ phẩmSLIP MODIFIER
BULKING
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS10043-11-5(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTNitrua bo(10043-11-5)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPANitrua bo (BN) (10043-11-5)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi
Các câu cảnh báo nguy cơ36/37
Các câu hướng dẫn an toàn26-36
RIDADRUN1950
WGK Đức3
RTECSED7800000
TSCA
Mã HS2850 00 20
Cấp độ nguy hiểm2.1
Độc tínhLD50 qua đường miệng ở thỏ: > 2000 mg/kg LD50 qua da ở chuột: > 2000 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất