Methylenediphenyl Diisocyanate CAS#101-68-8

Ứng dụng đa dạng trong hóa học hữu cơ:Có thể được sử dụng làm nguyên liệu, chất trung gian và thuốc thử trong quá trình tổng hợp hóa học hữu cơ và nghiên cứu polymer hiệu suất cao.


Phát triển vật liệu chức năng:Thích hợp để chế tạo vật liệu chức năng, tổng hợp vật liệu mới và các sản phẩm hóa chất chuyên dụng.


Sử dụng trong polymer và chất phụ gia:Được ứng dụng trong sản xuất polyurethane, các dẫn xuất diphenylmethane và làm chất phụ gia cho polymer.


Ứng dụng trong phân tích và nghiên cứu:Có thể được sử dụng để phân tích các mẫu chuẩn và trong nghiên cứu liên quan đến pyridine, dị vòng halogen hóa và este isocyanate.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Diphenylmethane Diisocyanate CAS#101-68-8

4,4'-Diphenylmethane diisocyanate (MDI) và các dẫn xuất của nó là những nguyên liệu thiết yếu trong ngành công nghiệp hóa chất. Chúng được sử dụng trong sản xuất polyurethane, làm nguyên liệu hoặc chất trung gian cho polymer hiệu suất cao, phát triển vật liệu chức năng, nghiên cứu phân tích và làm chất phụ gia trong công thức hóa chất.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy38-44 °C
Điểm sôi392 °C
Khối lượng riêng1.19
Áp suất hơi0.066 hPa (20 °C)
Chiết suất1.5906 (ước tính)
Điểm chớp cháy196 °C
Nhiệt độ bảo quản-20°C
Độ tan2g/l (phân hủy)
Dạngchất rắn
Màu sắcMàu trắng đến gần như trắng
Tỷ trọng riêng1.18
giới hạn nổ0.4%(V)
Độ tan trong nướcphân hủy
Điểm đóng băng37℃
Tính nhạy cảmNhạy ẩm/Gây chảy nước mắt
BRN797662
Giới hạn phơi nhiễmTLV-TWA 0.051 mg/m3 (0.005 ppm) (ACGIH và NIOSH); giới hạn tối đa (trong không khí) 0.204 mg/m3 (0.02 ppm)/10 phút (NIOSH và OSHA); IDLH 102 mg/m3 (10 ppm).
Hằng số điện môi10.0(Môi trường xung quanh)
Độ ổn định:Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. Phản ứng dữ dội với alcohol.
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS101-68-8 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTBenzene, 1,1'-methylenebis[4-isocyanato-(101-68-8)
IARC3 (Vol. 19, Sup 7, 71) 1999
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPA4,4'-Methylenedi(phenyl isocyanate) (101-68-8)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,T,C
Các câu cảnh báo nguy cơ42/43-36/37/38-20-48/20-40
Các câu hướng dẫn an toàn45-36/37-23
RIDADR2206
OEBD
OELTWA: 0.05 mg/m3 (0.005 ppm), Giới hạn tối đa: 0.2 mg/m3 (0.020 ppm) [10 phút]
WGK Đức1
RTECSNQ9350000
Nhiệt độ tự bốc cháy>600 °C
Lưu ý về nguy hiểmĐộc/Ăn mòn/Gây chảy nước mắt/Nhạy ẩm
TSCA
Cấp độ nguy hiểm6.1
Nhóm đóng góiII
Mã HS29291090
Dữ liệu về chất nguy hiểm101-68-8 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 qua đường uống ở thỏ: > 5000 mg/kg; LD50 qua da ở thỏ: > 9000 mg/kg
IDLA75 mg/m3


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất