Glyphosate CAS#1071-83-6

Kiểm soát cỏ dại phổ rộng:Kiểm soát hiệu quả các loại cỏ dại một năm, hai năm, lâu năm, có rễ ăn sâu, cỏ cói và cỏ lá rộng nhờ tác động hậu nảy mầm không chọn lọc.


Phạm vi ứng dụng rộng:Phù hợp với các đồn điền cao su, lâm nghiệp, vườn cây ăn quả, vườn chè, ruộng lúa và lúa mì, cũng như đất luân canh, đáp ứng nhiều hệ thống canh tác khác nhau.


Liều lượng linh hoạt cho các loại cỏ dại khác nhau:Liều lượng phun chính xác được điều chỉnh theo độ mẫn cảm của cỏ dại, đảm bảo kiểm soát hiệu quả và hiệu suất tối ưu đối với nhiều loài cỏ dại.

Thời gian tồn lưu ngắn & hồ sơ an toàn đã được kiểm chứng:Có thời gian tồn lưu ngắn và được U.S. EPA công nhận là có độc tính tương đối thấp, hỗ trợ quản lý cỏ dại an toàn và bền vững.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Glyphosate CAS#1071-83-6

Glyphosate, ban đầu được sử dụng để kiểm soát cỏ dại trong các đồn điền cao su (giúp khai thác mủ sớm hơn và tăng năng suất), hiện được ứng dụng rộng rãi trong nông nghiệp và lâm nghiệp. Liều lượng sử dụng dao động từ 6–30 g/100 m² tùy theo loại cỏ dại, yêu cầu phun đều lên tán lá. Đây là thuốc diệt cỏ hậu nảy mầm không chọn lọc, có hoạt tính tồn lưu ngắn, là một trong những chất kiểm soát cỏ dại được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới và được U.S. EPA phân loại là có độc tính tương đối thấp.


Ứng dụng sản phẩm Glyphosate CAS#1071-83-6

Glyphosate, hoạt chất trong nhiều loại thuốc diệt cỏ thương mại, là thuốc diệt cỏ toàn thân phổ rộng, tác động lên cỏ dại, các loài cỏ (Poaceae) và thực vật thân gỗ.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy230 °C (phân hủy) (tài liệu)
Điểm sôi465.8±55.0 °C (dự đoán)
Khối lượng riêng1.74
Điểm chớp cháy230°C
Nhiệt độ bảo quảnAPPROX 4°C
Độ tanDMSO: ít tan; PBS (pH 7.2): ít tan
Dạngchất rắn
pKa1.22±0.10 (dự đoán)
Màu sắcTrắng đến trắng ngà
Mùikhông mùi
Độ tan trong nước1.2 g/100 mL
Phân hủy230 ºC
Merck134,525
BRN2045054
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với kim loại, chất oxy hóa mạnh và bazơ mạnh. Có thể nhạy sáng.
InChIKeyXDDAORKBJWWYJS-UHFFFAOYSA-N
LogP-2.360 (ước tính)
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS1071-83-6 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
IARC2A (Tập 112) 2017
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAGlyphosate (1071-83-6)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi,N,Xn
Các câu cảnh báo nguy cơ41-51/53-62-37/38-36/37/38-36-22
Các câu hướng dẫn an toàn26-39-61-2-37-36
RIDADRUN 3077 9/PG 3
WGK Đức2
RTECSMC1075000
Mã HS29319090
Dữ liệu về chất nguy hiểm1071-83-6 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 ở chuột cống, chuột nhắt (mg/kg): 4873, 1568 qua đường uống (Bababunmi)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất