Glycine CAS#56-40-6

Cấu trúc axit amin nhỏ nhất và đơn giản nhất: Glycine có kích thước phân tử nhỏ nhất trong số tất cả các axit amin tạo protein, giúp dễ dàng chen vào những khoảng không gian hẹp trong cấu trúc protein và góp phần tạo nên tính linh hoạt của phân tử.


Khả năng tương thích tuyệt vời với nhiều môi trường: Do chuỗi bên tối giản chỉ gồm một nguyên tử hydro, glycine có thể thích ứng tốt với cả môi trường ưa nước và kỵ nước, nâng cao tính đa dụng trong các ứng dụng sinh học và công nghiệp.


Không có tính chirality và có cấu trúc độc đáo: Không giống như hầu hết các axit amin, glycine không có tính chirality, mang lại cho nó những đặc tính hóa học và sinh học riêng biệt, có giá trị trong quá trình tổng hợp protein và duy trì độ ổn định của công thức.

Độ tinh khiết cao, vị dịu và phạm vi ứng dụng rộng: Là chất rắn kết tinh không màu, có vị ngọt, glycine phù hợp cho các ứng dụng trong thực phẩm, dược phẩm và hóa sinh, nơi độ tinh khiết, an toàn và đặc tính cảm quan trung tính đóng vai trò quan trọng.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Glycine CAS#56-40-6

Glycine (Gly/G, NH₂CH₂COOH) là axit amin tạo protein nhỏ nhất, được mã hóa bởi bốn codon (GGU/GGC/GGA/GGG). Là tinh thể không màu, không có tính chirality và có vị ngọt, glycine hoạt động trong cả môi trường ưa nước và kỵ nước. Glycine cũng là tên chi của đậu tương (Glycine max).


Ứng dụng của sản phẩm Glycine CAS#56-40-6

Glycine tại Hoa Kỳ chủ yếu được bán dưới dạng cấp USP (chiếm 80–85% thị phần) và cấp kỹ thuật. Ngoài ra còn có cấp dược phẩm có độ tinh khiết cao hơn dành cho các ứng dụng tiêm tĩnh mạch, vượt tiêu chuẩn USP và có giá bán cao hơn.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy240 °C (phân hủy) (tài liệu)
Điểm sôi233°C
Khối lượng riêng đổ đống920kg/m3
Khối lượng riêng1.595
Áp suất hơi0.0000171 Pa (25 °C)
Chiết suất1.4264 (ước tính)
FEMA3287 | GLYCINE
Điểm chớp cháy176.67°C
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tanH2O: 100 mg/mL
pKa2.35 (ở 25℃)
DạngBột
Màu sắc<5 (200 mg/mL)(APHA)
PH4 (dung dịch nước 0.2 molar)
Khoảng pH4
MùiKhông mùi
Loại mùikhông mùi
Nguồn sinh họctổng hợp
Độ tan trong nước25 g/100 mL (25 ºC)
λmaxλ: 260 nm Amax: 0.05
λ: 280 nm Amax: 0.05
Merck144,491
Số JECFA1421
BRN635782
Độ ổn định:Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
Chức năng của thành phần mỹ phẩmANTISTATIC
BUFFERING
SKIN CONDITIONING
HAIR CONDITIONING
InChIKeyDHMQDGOQFOQNFH-UHFFFAOYSA-N
LogP-3.21
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS56-40-6 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTGlycine (56-40-6)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAGlycine (56-40-6)
Độ hấp thụ≤0.15 ở 280 tại 1M
Số CAS chưa gắn nhãn73-32-5


Thông tin an toàn


Các câu cảnh báo nguy cơ33
Các câu hướng dẫn an toàn22-24/25
WGK Đức2
RTECSMB7600000
TSCA
Mã HS29224910
Dữ liệu về chất nguy hiểm56-40-6 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống ở thỏ: 7930 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất