Cacbua silic CAS#409-21-2

Độ cứng cao & Khả năng chống mài mòn:Vật liệu cực kỳ cứng với khả năng chống mài mòn tuyệt vời.


Khả năng chống ăn mòn & xỉ:Hoạt động tốt khi tiếp xúc với xỉ nóng chảy và môi trường khắc nghiệt.


Khả năng chống sốc nhiệt:Chịu được sự thay đổi nhiệt độ nhanh chóng mà không bị nứt.


Độ dẫn điện cao & Nhiều cấu trúc:Có độ dẫn điện tốt và nhiều dạng đa hình, phù hợp với các ứng dụng đa dạng.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm cacbua silic CAS#409-21-2

Cacbua silic, một vật liệu cộng hóa trị cứng, được sản xuất bằng phương pháp khử silic dioxide bằng carbon ở nhiệt độ >2200 °C trong lò điện. Vật liệu này có khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn và chống sốc nhiệt vượt trội, cùng độ dẫn điện vừa phải và khả năng dễ bị oxy hóa. Cacbua silic tồn tại dưới hàng trăm dạng đa hình, chủ yếu là β-SiC dạng lập phương và α-SiC dạng lục giác hoặc mặt thoi.


Ứng dụng sản phẩm của cacbua silic CAS#409-21-2

Cacbua silic, một khoáng chất chịu lửa tổng hợp hoàn toàn hiếm gặp, có bốn hệ liên kết chính: oxit, Si₂ON₂, Si₃N₄ và liên kết tự thân. Ba hệ đầu có tính thấm và dễ bị ăn mòn ở pha liên kết, trong khi SiC liên kết tự thân không thấm, chỉ xảy ra ăn mòn bề mặt. Được sản xuất bằng phương pháp liên kết phản ứng hoặc thiêu kết, các biến thể liên kết tự thân có khả năng kháng hóa chất tương tự nhưng các tính chất vật lý khác biệt.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy2700 °C (lit.)
Khối lượng riêng đổ đống0.069g/cm3
Khối lượng riêng3.22 g/mL tại 25 °C (lit.)
Chiết suất2.65
Độ tanTan trong natri hydroxit nóng chảy, kali hydroxit nóng chảy và sắt nóng chảy.
Dạngbột nano
Màu sắcXanh lá cây
Tỷ trọng riêng3.22
Điện trở suất107–200 (ρ/μΩ.cm)
Độ tan trong nướcTan trong kiềm nóng chảy (NaOH, KOH) và sắt nóng chảy. Không tan trong nước.
Độ nhạy thủy phân1: không có phản ứng đáng kể với các hệ nước
Cấu trúc tinh thểLập phương, cấu trúc sphalerit - Nhóm không gian F(-4)3m
Merck148,492
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 10 mg/m3; TWA 3 mg/m3; TWA 0.1 fiber/cm3
OSHA: TWA 15 mg/m3; TWA 5 mg/m3
NIOSH: TWA 10 mg/m3; TWA 5 mg/m3
Độ ổn định:Độ ổn định
Chức năng của thành phần mỹ phẩmABRASIVE
InChIKeyHBMJWWWQQXIZIP-UHFFFAOYSA-N
Độ cứng vi mô Knoop3000, tại 25°C
Mô đun trượt180 GPa, được tính toán
Mô đun đàn hồi459 - 476 GPa
Tỷ số Poisson0.14, đã thiêu kết
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTCacbua silic (409-21-2)
IARC2A (Vol. 111) 2017
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPACacbua silic (409-21-2)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi
Các câu cảnh báo nguy cơ36/37/38
Các câu hướng dẫn an toàn26-36
OEBB
OELTWA: 10 mg/m3 (tổng số)
WGK Đức3
RTECSVW0450000
TSCA
Mã HS28492000
Dữ liệu về chất nguy hiểm409-21-2 (Dữ liệu về các chất nguy hại)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất