Benzophenone CAS#119-61-9

Độ ổn định và độ tinh khiết cao:Tồn tại dưới dạng các tinh thể hình lăng trụ thoi không màu, đảm bảo hiệu suất ổn định trong nhiều ứng dụng khác nhau.


Độ hòa tan tuyệt vời trong dung môi hữu cơ:Dễ dàng hòa tan trong các dung môi hữu cơ nhưng không tan trong nước, phù hợp với nhiều quy trình phối chế.


Các ứng dụng công nghiệp chính:Được sử dụng rộng rãi làm chất khơi mào quang trong mực in và lớp phủ đóng rắn bằng tia UV, cũng như chất trung gian trong dược phẩm và hóa chất nông nghiệp.


Tính chất tạo hương và chất định hương:Được sử dụng trong ngành nước hoa làm chất định hương và hương thơm hoa cỏ, giúp tăng cường hương thơm và độ lưu hương của sản phẩm.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Benzophenone CAS#119-61-9

Benzophenone (C₁₃H₁₀O, Mr 182.22) là một hợp chất hữu cơ không tan trong nước, tạo thành các tinh thể hình thoi không màu. Chất này chủ yếu được sử dụng làm chất khơi mào quang đóng rắn bằng tia UV, chất trung gian trong dược phẩm/hóa chất nông nghiệp và chất định hương.


Ứng dụng sản phẩm của Benzophenone CAS#119-61-9

Các dẫn xuất Benzophenone là thành phần bảo vệ khỏi tia UV cốt lõi trong hầu hết các sản phẩm kem chống nắng thương mại, đồng thời được ứng dụng ngày càng rộng rãi trong dầu xả tóc, kem dưỡng da và son môi. Chúng cũng được sử dụng làm chất định hương có mùi ngọt cay. Công nghệ UVA AvoTriplex của Banana Boat sử dụng Benzophenone cùng với các chất ổn định và chất tăng cường hiệp đồng để cải thiện hiệu suất.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy47-51 °C (lit.)
Điểm sôi305 °C (lit.)
Khối lượng riêng đổ đống700kg/m3
Khối lượng riêng1.11
Tỷ trọng hơi4.21 (so với không khí)
Áp suất hơi1 mm Hg (108 °C)
Chiết suất1.5893
FEMA2134 | BENZOPHENONE
Điểm chớp cháy>230 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tanethanol: tan 100mg/mL, trong suốt, không màu (ethanol 80%)
DạngBột tinh thể hoặc dạng vảy
Màu sắcTrắng đến trắng ngà
MùiĐặc trưng.
Loại mùimùi balsamic
Nguồn sinh họctổng hợp
Độ tan trong nướckhông tan (<0.1 g/100 mL ở 25 ºC)
Merck141,098
Số JECFA831
BRN1238185
Hằng số điện môi13.0(20℃)
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh và chất khử mạnh. Dễ cháy.
Chức năng của thành phần mỹ phẩmLIGHT STABILIZER
FRAGRANCE
InChIKeyRWCCWEUUXYIKHB-UHFFFAOYSA-N
LogP3.18 ở 25℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS119-61-9 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
IARC2B (Tập 101) 2013
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTBenzophenone (119-61-9)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPABenzophenone (119-61-9)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi,N,Xn,F
Các câu cảnh báo nguy cơ36/37/38-52/53-50/53-67-65-62-51/53-48/20-11-40
Các câu hướng dẫn an toàn26-61-37/39-29-60-36-62-36/37-33-16-9
RIDADRUN 3077 9/PG 3
WGK Đức2
RTECSDI9950000
F10
TSCA
Cấp độ nguy hiểm9
Nhóm đóng góiIII
Mã HS29143900
Dữ liệu về chất nguy hiểm119-61-9 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống ở thỏ: > 10000 mg/kg; LD50 qua da ở thỏ: 3535 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất