Daminozide CAS#1596-84-5

Điều hòa sinh trưởng‌:Alar làm giảm hiệu quả sự kéo dài của lóng, thúc đẩy cây sinh trưởng nhỏ gọn và chắc khỏe.


Tăng cường khả năng chống chịu‌:Sản phẩm tạo khả năng chống chịu với nhiệt độ cao, hạn hán và sương giá, giúp cây chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt.


Cải thiện chất lượng thẩm mỹ‌:Alar tạo ra tán lá sẫm màu hơn và thân cây chắc khỏe hơn, nâng cao vẻ đẹp và độ bền của cây cảnh.


Tăng khả năng ra hoa và kết quả‌:Sản phẩm kích thích hoa và quả xuất hiện sớm hơn với số lượng nhiều hơn, nâng cao năng suất và giá trị thẩm mỹ.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

‌Daminozide CAS#1596-84-5

‌Alar là chất điều hòa sinh trưởng thực vật dạng lưu dẫn được phê duyệt sử dụng cho cây cảnh tại Hoa Kỳ, chẳng hạn như hoa cúc, trạng nguyên và các loại cây trồng làm bồn, chủ yếu được canh tác trong môi trường nhà kính.

Sản phẩm hoạt động bằng cách hạn chế sự kéo dài của lóng, tăng khả năng chống chịu của cây với nhiệt độ cao, hạn hán và sương giá. Sản phẩm cũng cải thiện chất lượng tổng thể của cây với lá sẫm màu hơn, thân chắc khỏe hơn, đồng thời thúc đẩy quá trình ra hoa và kết quả sớm hơn, nhiều hơn. Nồng độ sử dụng thông thường của dung dịch phun Alar là từ 1500 đến 10,000 ppm.


Ứng dụng của Daminozide CAS#1596-84-5

Daminozide (CAS 1596-84-5), còn được gọi là butyryl hydrazine, là chất điều hòa sinh trưởng thực vật hiệu quả, được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp và làm vườn. Sản phẩm phù hợp với nhiều loại cây trồng như cây ăn quả, khoai tây, khoai lang, cà chua và dâu tây.

Sản phẩm hạn chế sự phát triển quá mức của các bộ phận sinh dưỡng, thúc đẩy cây sinh trưởng nhỏ gọn và có dạng lùn. Đồng thời, sản phẩm tăng cường khả năng chống chịu của cây trồng trước tác động của lạnh và hạn hán, giảm hiện tượng rụng hoa và quả, đồng thời cải thiện hiệu quả tỷ lệ đậu quả và năng suất cuối cùng của cây trồng.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy

162-164 °C(lit.)

Điểm sôi

286.06°C (ước tính sơ bộ)

Khối lượng riêng

1.2751 (ước tính sơ bộ)

Chiết suất

1.4500 (ước tính)

nhiệt độ bảo quản

Bảo quản ở nơi tối, trong môi trường khí trơ, bảo quản trong tủ đông ở nhiệt độ dưới -20°C

Độ tan

Tan trong DMSO (tối đa 50 mg/ml) hoặc trong nước (tối đa 20 mg/ml khi làm ấm).

pKa

5.59±0.10(Dự đoán)

Dạng

Bột màu trắng

Màu sắc

Dạng tinh thể màu trắng

Độ tan trong nước

100 g/L

Merck

14,2810

BRN

1863230

Độ ổn định:

Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, bazơ mạnh, axit mạnh, chất làm ướt, dầu và các hợp chất chứa đồng.

InChIKey

NOQGZXFMHARMLW-UHFFFAOYSA-N

Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS

1596-84-5(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)

Tham chiếu hóa học NIST

Butanedioic acid, mono(2,2-dimethylhydrazide)(1596-84-5)

Hệ thống đăng ký chất của EPA

Daminozide (1596-84-5)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểm

Xn

Cảnh báo rủi ro

40

Cảnh báo an toàn

36/37-24/25

RIDADR

UN2811 (chất rắn độc, hữu cơ, chưa được nêu cụ thể)

WGK Đức

2

RTECS

WM9625000

Mã HS

29280000

Dữ liệu về chất nguy hiểm

1596-84-5(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất