Resveratrol CAS#501-36-0

Chất chống oxy hóa mạnh:Resveratrol thể hiện hoạt tính chống oxy hóa mạnh, giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa.


Tác dụng chống viêm:Hợp chất này giúp giảm viêm, hỗ trợ sức khỏe và thể trạng tổng thể.


Hỗ trợ tim mạch:Resveratrol có đặc tính chống xơ vữa động mạch và làm giảm quá trình tổng hợp các chất thúc đẩy xơ vữa động mạch, góp phần tăng cường sức khỏe tim mạch.


Lợi ích dược lý đa dạng:Hợp chất này có tác dụng chống ung thư, bảo vệ thần kinh và các tác dụng hỗ trợ sức khỏe khác, khiến nó trở thành một hợp chất hoạt tính sinh học đa năng.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Resveratrol CAS#501-36-0

Resveratrol là một hợp chất polyphenol không thuộc nhóm flavonoid, tồn tại tự nhiên trong vỏ nho đỏ cũng như trong các loại hạt, quả mọng và rễ của Polygonum cuspidatum. Hợp chất này được báo cáo là có nhiều hoạt tính dược lý, bao gồm tác dụng chống ung thư, chống viêm, chống oxy hóa, bảo vệ thần kinh và chống xơ vữa động mạch, cũng như khả năng làm giảm quá trình tổng hợp các chất thúc đẩy xơ vữa động mạch.


Ứng dụng sản phẩm Resveratrol CAS#501-36-0

Resveratrol là một chất chống oxy hóa tự nhiên, hỗ trợ sức khỏe tim mạch bằng cách làm giảm độ nhớt của máu, ức chế sự kết tập tiểu cầu và thúc đẩy giãn mạch, qua đó duy trì lưu thông máu thông suốt. Hợp chất này thể hiện tác dụng bảo vệ chống ung thư và hoạt tính chống khối u. Ngoài ra, resveratrol giúp phòng ngừa và kiểm soát xơ vữa động mạch, bệnh tim mạch vành, bệnh tim thiếu máu cục bộ và tăng lipid máu.

Resveratrol cũng thể hiện hoạt tính giống estrogen, có thể có lợi trong điều trị ung thư vú và các bệnh lý liên quan khác. Hơn nữa, hợp chất này góp phần chống lão hóa bằng cách kích hoạt các protein giúp sửa chữa tính toàn vẹn của nhiễm sắc thể. Các nguồn resveratrol tự nhiên bao gồm vỏ nho đỏ, rượu vang đỏ và nước ép nho.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy253-255°C
Điểm sôi449.1±14.0 °C (Dự đoán)
Khối lượng riêng1.359±0.06 g/cm3 (Dự đoán)
Nhiệt độ bảo quản-20°C
Độ tanTan trong DMSO (tối đa 25 mg/ml) hoặc Ethanol (tối đa 20 mg/ml).
pKa9.22±0.10 (Dự đoán)
DạngBột
Màu sắcTrắng ngà
Nguồn sinh họcrễ cây (hà thủ ô bụi)
Độ tan trong nướcTan trong nước (3 mg/100mL), ethanol (50 mg/mL), DMSO (16 mg/mL), DMF (~65 mg/mL), PBS (pH 7.2) (~100µg/mL), methanol và acetone (50 mg/mL).
Merck148158
Độ ổn định:Ổn định trong 2 năm khi được cung cấp. Các dung dịch trong DMSO hoặc ethanol có thể được bảo quản ở -20°C trong tối đa 1 tháng.
InChIInChI=1S/C14H12O3/c15-12-5-3-10(4-6-12)1-2-11-7-13(16)9-14(17)8-11/h1-9,15-17H/b2-1+
InChIKeyLUKBXSAWLPMMSZ-OWOJBTEDSA-N
SMILESC1(O)=CC(/C=C/C2=CC=C(O)C=C2)=CC(O)=C1
LogP3.139 (ước tính)
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS501-36-0 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPA1,3-Benzenediol, 5-[(1E)-2-(4-hydroxyphenyl)ethenyl]- (501-36-0)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi
Các câu cảnh báo nguy cơ37/38-41-36/38-36-43-22
Các câu hướng dẫn an toàn26-39-37/39-36/37/39
WGK Đức3
RTECSCZ8987000
Mã HS29072990
Dữ liệu về chất nguy hiểm501-36-0 (Dữ liệu về chất nguy hại)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất