Arbutin CAS#497-76-7

Chất ức chế tyrosinase mạnh:Arbutin ức chế hiệu quả hoạt tính tyrosinase ở người trong tế bào hắc tố, giúp giảm hình thành melanin và điều trị tình trạng tăng sắc tố.


Bảo vệ chống oxy hóa mạnh:Chất này bảo vệ tế bào khỏi tổn thương do các gốc tự do gây ra, ngăn ngừa tan máu và cải thiện khả năng sống của nguyên bào sợi da.


Hoạt tính chống viêm mạnh:Arbutin ức chế các cytokine gây viêm (IL-1β, IL-6, TNF-α) in vivo, cho thấy tác dụng chống viêm đáng kể.


Chất làm sáng và giảm sắc tố da hiệu quả:Được sử dụng rộng rãi trong các công thức dành cho rối loạn tăng sắc tố, hỗ trợ các ứng dụng làm trắng và làm đều màu da.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Arbutin CAS#497-76-7

Arbutin là dạng glycosyl hóa của hydroquinone, có nguồn gốc tự nhiên từ các loài thực vật Arctostaphylos và thể hiện nhiều hoạt tính sinh học, bao gồm ức chế tyrosinase, tác dụng chống oxy hóa và đặc tính chống viêm. Arbutin ức chế hiệu quả hoạt tính tyrosinase ở người trong các chế phẩm enzyme thô được phân lập từ tế bào hắc tố (giá trị IC50 lần lượt là 5.7 và 18.9 mM khi sử dụng L-tyrosine và L-DOPA làm cơ chất), cũng như trong các tế bào hắc tố nguyên vẹn (IC50 = 0.5 mM).

Ở nồng độ 50 μM, arbutin ức chế hiện tượng tan máu do chất tạo gốc tự do AAPH gây ra ở hồng cầu cừu; ở nồng độ trên 125 μM, chất này ngăn ngừa sự suy giảm khả năng sống của tế bào do AAPH gây ra trong các nguyên bào sợi da người được nuôi cấy. Trong mô hình tổn thương phổi cấp tính ở chuột do LPS gây ra, arbutin (50 mg/kg) ức chế sự gia tăng nồng độ IL-1β, IL-6 và TNF-α trong cả mô phổi và huyết thanh. Các công thức chứa arbutin đã được sử dụng rộng rãi trong điều trị các rối loạn tăng sắc tố.


Ứng dụng sản phẩm Arbutin CAS#497-76-7

Arbutin được sử dụng trong các loại thuốc lợi tiểu và thuốc chống nhiễm trùng cho hệ tiết niệu. Chất này cũng được sử dụng làm chất ổn định trong quy trình tráng ảnh màu. Trong các công thức mỹ phẩm, arbutin được sử dụng rộng rãi để làm trắng da, giảm tàn nhang và chăm sóc tóc.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy195-198 °C
alpha-64 º (c=3)
Điểm sôi375.31°C (ước tính sơ bộ)
Khối lượng riêng1.3582 (ước tính sơ bộ)
Chiết suất-65.5 ° (C=4, H2O)
Nhiệt độ bảo quảnMôi trường khí trơ, nhiệt độ phòng
Độ tanH2O: 50 mg/mL nóng, trong
DạngChất rắn
pKa10.10±0.15(Dự đoán)
Màu sắcTrắng
hoạt tính quang học[α]/D -64.0±2.0°, c = 3 trong H2O
Nguồn sinh họctổng hợp hoặc thực vật
Độ tan trong nước10-15 g/100 mL ở 20 ºC
Tính nhạy cảmHút ẩm
Merck14773
BRN89673
Độ ổn định:Ổn định. Hút ẩm - bảo quản dưới nitơ khô.
InChIKeyBJRNKVDFDLYUGJ-RMPHRYRLSA-N
LogP-1.35
CAS DataBase497-76-7(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tham chiếu
EPA Substance.beta.-D-Glucopyranoside, 4-hydroxyphenyl (497-76-7)



Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn
Các câu cảnh báo nguy cơ20/21/22-36/37/38
Các câu hướng dẫn an toàn22-24/25-36-26
WGK Đức3
RTECSCE8863000
F37917
Mã HS29389090
Nguy hiểm497-76-7(Dữ liệu về các chất nguy hại)



Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất