Tricresyl Phosphate CAS#1330-78-5

Chất hóa dẻo hiệu quảĐược sử dụng rộng rãi trong ngành nhựa để tăng độ dẻo và khả năng gia công của vật liệu nhựa.


Khả năng điều chỉnh tính chất vật liệuBằng cách thay đổi liều lượng, TCP có thể điều chỉnh độ dẻo, độ cứng, khả năng chống nước và tính dễ cháy của nhựa.


Ứng dụng công nghiệp đa dạngĐược sử dụng trong xử lý và thu hồi cặn phenol trong nước thải nhà máy khí.


Tương thích với các ứng dụng PVCThường được sử dụng trong các công thức polyvinyl chloride (PVC), đôi khi với hàm lượng lên đến 50%, nhằm cải thiện quá trình gia công và hiệu suất.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Tricresyl Phosphate CAS#1330-78-5

Tricresyl Phosphate (TCP) là hỗn hợp các đồng phân có mùi hăng nhẹ. Các đồng phân ortho và meta ở dạng lỏng, trong khi đồng phân para là chất rắn kết tinh. TCP thường được tổng hợp từ cresol và phosphorus oxychloride với chất xúc tác nhôm.


Ứng dụng sản phẩm của Tricresyl Phosphate CAS#1330-78-5 

Tricresyl Phosphate có tác dụng như một chất hóa dẻo và chất chống cháy cho nhựa vinyl. Chất này cũng được sử dụng làm dung môi nitrocellulose và trong các hợp chất đúc xenlulo. Ngoài ra, chất này còn được dùng làm phụ gia trong dầu bôi trơn chịu áp suất cực cao và làm chất lỏng không cháy trong các hệ thống thủy lực.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy<-40°C
Điểm sôi265 °C10 mm Hg(lit.)
Khối lượng riêng1.143 g/mL at 25 °C(lit.)
Điểm đông đặc-28
Áp suất hơi0.03 mm Hg ( 25 °C)
Chỉ số khúc xạn20/D 1.555(lit.)
Điểm chớp cháy>230 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tanDung môi hữu cơ: có thể trộn lẫn(lit.)
DạngBột
Màu sắcTrắng đến trắng ngà
Độ tan trong nướcINSOLUBLE
Merck149763
Hằng số điện môi4.0(80℃)
Độ ổn địnhỔn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. Có thể làm mềm một số loại nhựa. Thủy phân chậm trong điều kiện kiềm.
InChIKeyISNNXHQBIBWQHG-UHFFFAOYSA-N
LogP5.93
Sức căng bề mặt40.9mN/m at 20°C
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS1330-78-5(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPATricresyl phosphate (1330-78-5)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,N,T
Các câu cảnh báo nguy cơ21/22-51/53-39/23/24/25-62-50/53
Các câu hướng dẫn an toàn28-61-45-28A-20/21-60-36/37
RIDADRUN 2574 6.1/PG 2
WGK Đức2
RTECSTD0175000
Nhiệt độ tự bốc cháy770 °F
TSCA
Mã HS2919 90 00
Cấp độ nguy hiểm6.1
Nhóm đóng góiII
Dữ liệu về chất nguy hiểm1330-78-5(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhmèo,LD50,da,1500mg/kg (1500mg/kg),HÀNH VI: MẤT ĐIỀU HÒA VẬN ĐỘNG DÂY THẦN KINH NGOẠI BIÊN VÀ CẢM GIÁC: LIỆT MỀM KHÔNG GÂY MÊ (THƯỜNG DO ỨC CHẾ DẪN TRUYỀN THẦN KINH - CƠ),Toxicology Letters. Vol. 1000(Sp,


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất