Tetrabutyl titanate CAS#5593-70-4

Độ tinh khiết hóa học cao và ngoại quan trong suốt: Tetrabutyl titanate là chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt, có các đặc tính vật lý ổn định ở nhiệt độ phòng.


Tính tương thích tốt với dung môi hữu cơ:Chất này dễ dàng trộn lẫn với các dung môi hữu cơ thông dụng như ethanol và ether, phù hợp với nhiều công thức và quy trình hóa học khác nhau.


Tính chất thủy phân phản ứng: Hợp chất này có thể xảy ra quá trình thủy phân có kiểm soát khi tiếp xúc với không khí hoặc hơi ẩm, hữu ích trong nhiều ứng dụng xúc tác và tổng hợp vật liệu.


Đặc tính hóa học nổi bật cho sử dụng công nghiệp: Với mùi giống ester và cấu trúc titan có tính phản ứng, tetrabutyl titanate được đánh giá cao trong các quy trình hóa chất và công nghiệp yêu cầu các hợp chất organotitan.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm của Tetrabutyl titanate CAS#5593-70-4

Tetrabutyl titanate (CAS 5593-70-4) là chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt, có mùi ester. Chất này dần trở nên đục trong không khí do quá trình thủy phân. Có thể trộn lẫn với ethanol, ether và các dung môi hữu cơ khác, hơi tan trong nước và dễ phân hủy khi tiếp xúc với nước.


Ứng dụng sản phẩm của Tetrabutyl titanate CAS#5593-70-4

Titanium(IV) n-butoxide được sử dụng rộng rãi để điều chế bột nano-titania dạng anatase và màng mỏng titanate bismuth sắt điện. Chất này cũng đóng vai trò là chất trung gian tổng hợp, cũng như chất phụ gia và chất điều chỉnh quá trình cho sơn và lớp phủ. Là tiền chất TiO₂, chất này có thể tổng hợp titanium dioxide dạng nan tinh thể ở nhiệt độ phòng, đồng thời được ứng dụng trong pin mặt trời nhạy màu, quang xúc tác và lớp phủ tự làm sạch.


Thông tin sản phẩm

Các thông số


Điểm nóng chảy-55°C
Điểm sôi206 °C/10 mmHg (lit.)
Khối lượng riêng1.00 g/mL ở 20 °C (lit.)
Áp suất hơi5.6 hPa (20 °C)
Chiết suấtn20/D 1.491 (lit.)
Điểm chớp cháy55 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở +2°C đến +8°C.
Độ tanCó thể trộn lẫn với các dung môi béo, thơm, clo hóa và chứa oxy.
DạngChất lỏng
Tỷ trọng riêng0.998
Màu sắcVàng nhạt
Giới hạn nổ2.0-12.0%(V)
Độ tan trong nướcRAPIDLY HYDROLIZED
Tính nhạy cảmNhạy cảm với độ ẩm
Độ nhạy thủy phân7: phản ứng chậm với độ ẩm/nước
BRN4148236
Độ ổn định:Ổn định nhưng nhạy với độ ẩm. Dễ cháy. Không tương thích với nước, độ ẩm, chất oxy hóa mạnh và axit mạnh.
InChIKeyYHWCPXVTRSHPNY-UHFFFAOYSA-N
LogP0.84 ở 25℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS5593-70-4 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTTetrabutoxytitanium (5593-70-4)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPATetrabutyl titanate (5593-70-4)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi,T
Các câu cảnh báo nguy cơ10-36/37/38-67-41-37/38-45
Các câu hướng dẫn an toàn16-26-39-24/25-53
RIDADRUN 1993 3/PG 3
WGK Đức1
RTECSXR1585000
F21
TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Nhóm đóng góiIII
Mã HS29051900
Dữ liệu về chất nguy hiểm5593-70-4 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống ở thỏ: 3122 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất