Nonylphenol Ethoxylate CAS#9016-45-9

Khả năng tẩy rửa tuyệt vời:NPE có hiệu quả cao trong việc loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ và các loại dầu, khiến chất này trở thành chất hoạt động bề mặt được ưa chuộng trong các sản phẩm làm sạch công nghiệp và gia dụng.


Đặc tính làm ướt và nhũ hóa vượt trộiChất này tăng cường sự phân tán đồng đều của chất lỏng trên các bề mặt và ổn định hỗn hợp dầu và nước, cải thiện hiệu suất trong sơn, dệt may và mỹ phẩm.


Ứng dụng công nghiệp đa dạngNPE được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm thuốc trừ sâu, dệt may, chất tẩy rửa và các công thức mỹ phẩm, nhờ các đặc tính hóa học linh hoạt.


Công thức ổn định và đa chức năngLà chất lỏng nhớt có màu từ vàng nhạt đến nâu, NPE có thể dễ dàng được tích hợp vào nhiều công thức khác nhau, duy trì hiệu quả trong nhiều điều kiện gia công.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm về Nonylphenol Ethoxylate CAS#9016-45-9

Nonylphenol ethoxylate (NPE) là chất hoạt động bề mặt không ion với công thức C₁₅H₂₄O(C₂H₄O)ₙ. Được tổng hợp từ nonylphenol và ethylene oxide, đây là chất lỏng nhớt có màu từ vàng nhạt đến nâu và có mùi đặc trưng. Với khả năng tẩy rửa, làm ướt và nhũ hóa tuyệt vời, chất này được sử dụng rộng rãi trong chất tẩy rửa, thuốc trừ sâu, lớp phủ, dệt may và mỹ phẩm. Việc sử dụng bị hạn chế theo các quy định do khả năng phân hủy sinh học kém và độc tính đối với môi trường nước.


Ứng dụng sản phẩm của Nonylphenol Ethoxylate CAS#9016-45-9

Nonylphenol Ethoxylate (NPE) là chất hoạt động bề mặt không ion dạng lỏng, có nhiều cấp độ khác nhau với hàm lượng EO khác nhau. Chất này có thể hoạt động như chất phụ gia, chất làm sạch, chất tẩy rửa, chất phân tán, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất hòa tan và chất làm ướt. Được sử dụng rộng rãi trong lớp phủ, hóa chất nông nghiệp, chất lỏng chức năng, chất tẩy rửa gia dụng và công nghiệp, cũng như trong ngành dầu khí.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy44-46 °C
Điểm sôi250 °C (chất tinh khiết)
Khối lượng riêng1.06 g/mL ở 20 °C
Áp suất hơi1.4 hPa ở 25℃
Chiết suấtn20/D 1.495 (chất tinh khiết)
Điểm chớp cháy535 °F
Nhiệt độ bảo quản-20°C
DạngChất lỏng trong suốt, không màu
Màu sắcTrong suốt, không màu
PH5-8 (5% trong H2O)
Nguồn sinh họcThỏ
Độ tan trong nướcnước: 25mg/mL
dung dịch đệm nước: tan
Hoạt tính riêng613-829 nmol/min·mg
InChIInChI=1S/C19H32O3/c1-2-3-4-5-6-7-8-9-18-10-12-19(13-11-18)22-17-16-21-15-14-20/h10-13,20H,2-9,14-17H2,1H3
InChIKeyBLXVTZPGEOGTGG-UHFFFAOYSA-N
SMILESC(O)COCCOC1=CC=C(CCCCCCCCC)C=C1
LogP3.7-4.48 ở 25℃
Sức căng bề mặt32.3 mN/m ở 1 g/L và 20℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS9016-45-9
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAEte nonylphenyl polyetylen glycol (9016-45-9)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi,N,Xn
Các câu cảnh báo nguy cơ41-38-37-36/37/38-50-22
Các câu hướng dẫn an toàn26-39-36-61
RIDADRUN 3082 9 / PGIII
WGK Đức2
RTECSWZ4750000
F3
Mã HS34021300
Dữ liệu về chất nguy hiểm9016-45-9 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống ở chuột: 2590 uL/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất