Kali heptadecafluoro-1octanesulfonate CAS#2795-39-3

Độ ổn định hóa học vượt trội: Potassium perfluorooctanesulfonate (PFOS-K) có độ ổn định cao, giúp sản phẩm đáng tin cậy trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe.


Đặc tính hoạt động bề mặt hiệu quả: Sản phẩm hoạt động như một chất hoạt động bề mặt với khả năng thấm ướt, tạo bọt và tăng cường bọt chữa cháy vượt trội.


Đặc tính kỵ nước và kỵ dầu:Chuỗi 8 carbon được flo hóa hoàn toàn và nhóm sulfonate mang lại cho sản phẩm đặc tính chống thấm nước và chống thấm dầu.


Các ứng dụng công nghiệp chính: PFOS-K được sử dụng rộng rãi để ngăn sương mù crom trong quá trình mạ điện và làm chất phụ gia cho bọt chữa cháy, giúp nâng cao độ an toàn và hiệu quả trong các quy trình công nghiệp.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm của Potassium heptadecafluoro-1octanesulfonate CAS#2795-39-3

Potassium perfluorooctanesulfonate (PFOS-K, CAS 2795-39-3) là một chất hoạt động bề mặt hữu cơ flo có độ ổn định cao và hoạt tính bề mặt vượt trội.

Sản phẩm ngăn sương mù axit crom trong quá trình mạ điện thông qua việc tạo bọt ổn định, đồng thời hoạt động như một chất thấm ướt và chất phụ gia bọt chữa cháy fluoroprotein. Chuỗi carbon perfluor hóa mang lại cho sản phẩm đặc tính kỵ nước và kỵ dầu.

PFOS-K có tính tồn lưu và tích lũy sinh học, đồng thời bị hạn chế nghiêm ngặt theo Công ước Stockholm, chỉ được sử dụng khi không có phương án thay thế. Sản phẩm nên được bảo quản kín trong phuy 25 kg và ở nhiệt độ dưới 300°C để tránh phân hủy nhiệt nguy hiểm.


Ứng dụng sản phẩm của Potassium heptadecafluoro-1octanesulfonate CAS#2795-39-3

Potassium perfluorooctanesulfonate (PFOS-K, CAS 2795-39-3) là một chất hoạt động bề mặt hữu cơ flo có độ ổn định hóa học và hoạt tính bề mặt vượt trội. Là muối kali của axit perfluorooctanesulfonic, sản phẩm ngăn sương mù crom trong quá trình mạ điện bằng cách tạo bọt ổn định để giảm phát thải sương mù axit độc hại. Sản phẩm cũng hoạt động như một chất thấm ướt và chất phụ gia bọt chữa cháy fluoroprotein. Chuỗi C8 được perfluor hóa và nhóm sulfonate mang lại cho sản phẩm cả đặc tính kỵ nước và kỵ dầu.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy277-280 °C (lit.)
Khối lượng riêng1.1
Độ tanMethanol, Nước (Ít tan, Gia nhiệt, Siêu âm)
DạngBột
Màu sắcTrắng
BRN3864579
Độ ổn định:Hút ẩm
InChIInChI=1S/C8HF17O3S.K/c9-1(10,3(13,14)5(17,18)7(21,22)23)2(11,12)4(15,16)6(19,20)8(24,25)29(26,27)28;/h(H,26,27,28);/q;+1/p-1
InChIKeyWFRUBUQWJYMMRQ-UHFFFAOYSA-M
SMILESC(F)(F)(C(F)(F)C(F)(F)C(F)(F)S([O-])(=O)=O)C(F)(F)C(F)(F)C(F)(F)C(F)(F)F.[K+]
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS2795-39-3 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAKali perfluorooctanesulfonate (2795-39-3)
Mã nguy hiểmXn,N,C,Xi,T
Các câu cảnh báo nguy cơ20/22-36/37/38-51/53-22-57-64-48/25-40-61
Các câu hướng dẫn an toàn26-61-45-53
RIDADRUN 2811 6.1/PG 3
WGK Đức3
RTECSRG9701850
Lưu ý về nguy hiểmĂn mòn
TSCA
Cấp độ nguy hiểm6.1
Cấp độ nguy hiểmIRRITANT
Mã HS29049090


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất