Glycidyl methacrylate CAS#106-91-2

Hai nhóm chức năng:Glycidyl Methacrylate chứa cả nhóm methacrylate có khả năng trùng hợp và nhóm epoxy hoạt tính, cho phép thực hiện các phản ứng hóa học đa dạng và đồng trùng hợp với phenol, xeton, axit và amin.


Cải thiện tính chất vật liệuNhóm epoxy góp phần cải thiện độ bền, độ bền cơ học, độ trong suốt quang học và độ bám dính của các sản phẩm polyme cuối cùng.


Độ hòa tan tốt và độ bay hơi thấpChất này hơi hòa tan lẫn trong nước và hòa tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ, có độ bay hơi tương đối thấp, giúp dễ dàng và an toàn hơn khi sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp.


Khả năng trùng hợp đa dạngGMA dễ dàng đồng trùng hợp với nhiều nhóm chức khác nhau, cho phép ứng dụng rộng rãi trong lớp phủ, chất kết dính, nhựa và các vật liệu nền polyme khác.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Glycidyl methacrylate CAS#106-91-2

Glycidyl Methacrylate (GMA) là chất lỏng trong suốt, không màu, có mùi este và mùi trái cây mạnh. Chất này chứa một nhóm methacrylate có khả năng trùng hợp và một nhóm epoxy hoạt tính. Hơi hòa tan trong nước và hòa tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ, chất này có độ bay hơi thấp, với hơi nặng hơn không khí. GMA dễ dàng đồng trùng hợp với phenol, xeton, axit và amin. Nhóm epoxy của nó cải thiện độ bền vật liệu, độ bền cơ học, độ trong suốt quang học và độ bám dính.


Ứng dụng sản phẩm của Glycidyl methacrylate CAS#106-91-2

Glycidyl Methacrylate (GMA) là monome phổ biến để tổng hợp nhựa epoxy, tạo chức năng epoxy cho polyolefin và nhựa acrylate. Chất này được sử dụng rộng rãi trong lớp phủ polyme, chất kết dính, nhựa và chất đàn hồi. Ngoài ra, GMA còn được sử dụng trong các hydrogel tương thích sinh học như GMA-dextran. Bên cạnh đó, quá trình trùng hợp tại chỗ với trimethylolpropane trimethacrylate tạo ra chất hấp phụ có cấu trúc lỗ lớn, và GMA có thể được ghép lên polypropylene để điều chế các polyme chức năng.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy-52°C
Điểm sôi189 °C (lit.)
Khối lượng riêng1.075 g/mL tại 20 °C
Áp suất hơi4.2hPa tại 25℃
Chiết suấtn20/D 1.449 (lit.)
Điểm chớp cháy169 °F
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tanChloroform (hơi tan), Methanol (hơi tan)
DạngChất lỏng
Màu sắcTrong suốt
Độ tan trong nước0.5-1.0 g/100 mL tại 20 ºC
BRN2506
Độ ổn định:Không ổn định. Nhạy sáng. Có thể được ổn định bằng khoảng 100ppm MEHQ. Bảo quản lạnh.
InChIKeyVOZRXNHHFUQHIL-UHFFFAOYSA-N
LogP0.96 tại 25℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS106-91-2 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
IARC2A (Tập 125) Đang biên soạn.
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTAxit 2-propenoic, 2-methyl-, este oxiranylmethyl (106-91-2)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAGlycidyl methacrylate (106-91-2)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,T,T+
Các câu cảnh báo nguy cơ20/21/22-36/38-43-60-45-68-39/26-34
Các câu hướng dẫn an toàn26-28-28A-45-36/37-53-36/37/39
RIDADRUN 2810 6.1/PG 3
WGK Đức2
RTECSOZ4375000
TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Nhóm đóng góiIII
Mã HS29161490
Dữ liệu về chất nguy hiểm106-91-2 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhchó,LCLo,hít phải,1400mg/m3/6H (1400mg/m3),PHỔI, NGỰC, HOẶC HÔ HẤP: CÁC THAY ĐỔI KHÁC,Dịch vụ Thông tin Kỹ thuật Quốc gia. Tập OTS0530684


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất