Diethylenetriaminepenta(methylene phosphonic acid) CAS#15827-60-8

Chất ức chế ăn mòn hiệu quả:Axit diethylenetriamine 5-methylene phosphonic có tác dụng như một chất hiệu quả cao giúp ngăn ngừa ăn mòn kim loại.


Ngăn ngừa cáu cặn và tẩy cáu cặnChất này ức chế hiệu quả sự hình thành và phát triển của cáu cặn muối canxi, chẳng hạn như carbonate và sulfate, giúp duy trì bề mặt và thiết bị sạch sẽ.


Tan trong nước và có tính phản ứngHợp chất này tan trong dung dịch axit và có thể hình thành các phức chất đa hạt nhân ổn định với các ion thép, tăng cường tác dụng bảo vệ trong các hệ thống nước.


Không độc hại và phù hợp cho công nghiệpĐây là chất lỏng đặc không độc hại, có màu nâu đến nâu đỏ, phù hợp để sử dụng an toàn trong các quy trình công nghiệp liên quan đến kiểm soát cáu cặn và ngăn ngừa ăn mòn.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Diethylenetriaminepenta CAS#15827-60-8

Diethylenetriaminepenta(methylene-phosphonic acid) là chất ức chế ăn mòn và cáu cặn thường được sử dụng. Đây là chất lỏng nhớt màu nâu đến nâu đỏ, có độc tính thấp. Công thức phân tử: C₉H₂₈O₁₅N₃P₅, khối lượng phân tử tương đối 573.2. Tan trong dung dịch axit, chất này hình thành các phức chất đa hạt nhân với các ion thép trong nước. Dễ phân tán trong nước, chất này ức chế quá trình kết tinh và phát triển của cáu cặn calcium carbonate và sulfate, mang lại hiệu quả ức chế cáu cặn vượt trội.


Ứng dụng sản phẩm của Diethylenetriaminepenta CAS#15827-60-8

Diethylenetriaminepenta(methylene-phosphonic acid) (DTPMP) được ứng dụng trong nghiên cứu chất ô nhiễm trong nước thải và làm thành phần của các vật liệu chứa phosphorus, bao gồm các hạt nano chitosan dùng cho quá trình loại bỏ plutonium khỏi phổi. Dung dịch của chất này phù hợp để nghiên cứu động học kết tinh sodium sulfate với các axit organophosphonic. Chất này cũng hoạt động như một phối tử để xác định đặc tính của các phức Ce³⁺ bằng phương pháp quang phổ phát quang.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm sôi1003.3±75.0 °C(Dự đoán)
Khối lượng riêng1.35 (dung dịch nước 50%)
Áp suất hơi0Pa ở 25℃
Nhiệt độ bảo quảnHút ẩm, tủ đông -20°C, trong môi trường khí trơ
Độ tanBazơ trong nước (ít tan), Nước
DạngDầu
pKa0.59±0.10(Dự đoán)
Màu sắcVàng nhạt đến nâu
Độ tan trong nước500g/L ở 25℃
BRN2068968
InChIKeyDUYCTCQXNHFCSJ-UHFFFAOYSA-N
SMILESP(=O)(O)(O)CN(CCN(CCN(CP(=O)(O)O)CP(=O)(O)O)CP(=O)(O)O)CP(=O)(O)O
LogP-3.4
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS15827-60-8(Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAPhosphonic acid, [[(phosphonomethyl)imino]bis[2,1-ethanediylnitrilobis(methylene)]]tetrakis- (15827-60-8)
Mã nguy hiểmXi,C
Các câu cảnh báo nguy cơ36/37/38-51/53-41-37/38
Các câu hướng dẫn an toàn26-36-33-28-23-16-9-39
RIDADRUN 1789 8/PG 2
WGK Đức-


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất