Dicyandiamide CAS#461-58-5

Độ ổn định hóa học và an toàn cao: Dicyandiamide không dễ cháy và vẫn ổn định trong điều kiện khô, đảm bảo an toàn trong quá trình xử lý và bảo quản.


Độ hòa tan tốt trong dung môi phân cực: Chất này dễ hòa tan trong nước, cồn, ethylene glycol và dimethylformamide, mang lại tính linh hoạt trong nhiều công thức khác nhau.


Chất đóng rắn tiềm ẩn hiệu quả: Là một trong những chất đóng rắn tiềm ẩn bằng nhiệt được phát triển sớm, chất này vẫn ổn định ở nhiệt độ phòng và hoạt hóa hiệu quả khi gia nhiệt.


Khả năng phản ứng nhiệt hiệu quả: Chất này hòa tan và đóng rắn nhanh ở gần điểm nóng chảy, mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong các hệ nhựa epoxy.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Dicyandiamide CAS#461-58-5

Dicyandiamide (DICY/DCD) là một chất dimer của cyanamide và là dẫn xuất cyano của guanidine, tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng. Chất này hòa tan trong nước, cồn, ethylene glycol và DMF, nhưng hầu như không tan trong ether và benzene. Chất không dễ cháy và ổn định ở trạng thái khô.

Là một trong những chất đóng rắn nhiệt tiềm ẩn sớm nhất, DICY vẫn ở trạng thái rắn và không hòa tan trong nhựa epoxy ở nhiệt độ phòng, phân tán dưới dạng các hạt mịn. Chất này hòa tan khi gia nhiệt và đóng rắn nhanh ở gần điểm nóng chảy.

Dung dịch nước của chất này phân hủy chậm ở nhiệt độ trên 80 °C và giải phóng amoniac. Khi được gia nhiệt đến điểm nóng chảy, DICY nóng chảy kèm theo phản ứng tỏa nhiệt mạnh, tạo thành melamine, axit cyanuric và các sản phẩm phụ khác.


Ứng dụng sản phẩm của Dicyandiamide CAS#461-58-5

Dicyandiamide có bốn ứng dụng chính:(1) Nguyên liệu sản xuất muối guanidine và melamine. Chất này phản ứng với axit để tạo ra nhiều loại muối guanidine khác nhau. Sản phẩm phản ứng của chất này với phenyl nitrile, benzyl melamine, được sử dụng làm chất trung gian cho sơn phủ, vật liệu laminate và bột đúc.(2) Chất cố định màu. Nhựa dicyandiamide-formaldehyde có thể được sử dụng làm chất cố định màu.(3) Phụ gia phân bón. Phân bón phức hợp dicyandiamide ức chế vi khuẩn nitrat hóa, điều chỉnh quá trình chuyển hóa nitơ trong đất, giảm thất thoát nitơ và nâng cao hiệu quả sử dụng phân bón.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy208-211 °C (lit.)
Điểm sôi144.35°C (ước tính sơ bộ)
Khối lượng riêng1.4
Khối lượng riêng đổ đống400kg/m3
Áp suất hơi0.001Pa ở 20℃
Chiết suất1.6260 (ước tính)
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tanH2O: 0.1 g/mL, trong suốt
pKa0.73±0.70 (dự đoán)
DạngBột tinh thể
Màu sắcTrắng
Nguồn sinh họcThỏ
Độ tan trong nước32 g/L (20 ºC)
Merck143092
BRN605637
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với axit mạnh, chất oxy hóa mạnh và bazơ mạnh.
InChIKeyQGBSISYHAICWAH-UHFFFAOYSA-N
LogP-1 ở 20℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS461-58-5 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTDicyandiamide (461-58-5)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPADicyanodiamide (461-58-5)

Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,T
Các câu cảnh báo nguy cơ20/21/22-43-36/38-25
Các câu hướng dẫn an toàn22-24/25-45-36-3
RIDADRUN 2811 6.1 / PGIII
WGK Đức1
RTECSME9950000
TSCA
Mã HS29262000
Dữ liệu về chất nguy hiểm461-58-5 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 đường uống trên thỏ: > 5000 mg/kg; LD50 qua da trên thỏ > 2000 mg/kg



Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất