Axit trifluoromethanesulfonic CAS#1493-13-6

Axit cực mạnh:Axit triflic được công nhận là một trong những axit mạnh nhất, thuộc nhóm siêu axit.


Độ ổn định nhiệt và hóa học cao:Chất này không có tính oxy hóa, ổn định về nhiệt và có khả năng chống lại cả quá trình oxy hóa lẫn khử.


Đa dụng trong tổng hợp hóa chất tinh khiết và dược phẩm:Được sử dụng trong sản xuất dược phẩm, hóa chất nông nghiệp, polyme, nucleoside, kháng sinh, steroid, protein và glycoside.


Dạng khan hiệu quả: Dạng khan được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hóa chất tinh khiết nhờ khả năng phản ứng và tính ứng dụng cao.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Trifluoromethanesulfonic acid CAS#1493-13-6

Trifluoromethanesulfonic acid (axit triflic, TfOH) có công thức CF3SO3H và được phân loại là một siêu axit, thuộc nhóm các axit mạnh nhất đã được biết đến.

Chất này có tính không oxy hóa, độ ổn định nhiệt cao và khả năng chống oxy hóa cũng như khử. Được ứng dụng rộng rãi trong tổng hợp dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và polyme, dạng khan của chất này đặc biệt có giá trị trong sản xuất hóa chất tinh khiết.

Trong sản xuất dược phẩm, chất này được sử dụng để tổng hợp nucleoside, kháng sinh, steroid, protein và glycoside. Triflic anhydride phản ứng mạnh với nước và có độc tính đáng kể.


Ứng dụng sản phẩm của Trifluoromethanesulfonic acid CAS#1493-13-6

Trifluoromethanesulfonic acid hoạt động như một chất xúc tác cho các phản ứng acyl hóa Friedel-Crafts, alkyl hóa và trùng hợp. Chất này cũng được sử dụng làm dung môi trong phân tích ESR và làm chất chuẩn độ axit mạnh không chứa nước. Khi kết hợp với axit trifluoroacetic, chất này được sử dụng trong tổng hợp peptide pha rắn. Đây được công nhận là một trong những axit đơn chức mạnh nhất.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy-40 °C
Điểm sôi162 °C (lit.)
Khối lượng riêng1.696 g/mL ở 25 °C (lit.)
Tỷ trọng hơi5.2 (so với không khí)
Áp suất hơi8 mm Hg (25 °C)
Chiết suấtn20/D 1.327 (lit.)
RTECSPB2771000
Điểm chớp cháyKhông có
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tanCó thể trộn lẫn trong H2O
pKa-14 (ở 25℃)
DạngChất lỏng bốc khói
Màu sắcHơi nâu
Tỷ trọng riêng1.696
PH<1 (H2O)
Độ tan trong nướcSOLUBLE
Tính nhạy cảmHút ẩm
Merck149,676
BRN1812100
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với axit, bazơ và kim loại.
InChIKeyITMCEJHCFYSIIV-UHFFFAOYSA-N
LogP0.3 ở 25℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS1493-13-6 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NISTCF3SO3H(1493-13-6)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAAxit metansulfonic, triflo- (1493-13-6)
Mã nguy hiểmC
Các câu cảnh báo nguy cơ21/22-35-10
Các câu hướng dẫn an toàn26-36/37/39-45
RIDADRUN 3265 8/PG 2
WGK Đức2
F3-10
Lưu ý về nguy hiểmĂn mòn/Hút ẩm
TSCA
Cấp độ nguy hiểm8
Nhóm đóng góiII
Mã HS29049020
Độc tínhLD50 đường uống ở thỏ: 1605 mg/kg; LD50 qua da ở chuột > 2000 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất