2,2'-Azobis(2-methylpropionitrile) CAS#78-67-1

Chất khơi mào gốc tự do hiệu quả: AIBN được sử dụng rộng rãi làm chất khơi mào gốc tự do trong quá trình trùng hợp vinyl và các phản ứng hóa học khác.


Độ hòa tan linh hoạt:Chất này tan trong rượu và nhiều dung môi hữu cơ thông dụng, cho phép sử dụng linh hoạt trong nhiều công thức khác nhau.


Chất tạo bọt và chất tạo xốp: AIBN hoạt động hiệu quả như chất tạo bọt và chất tạo xốp trong sản xuất nhựa và cao su.


Khả năng phản ứng cao cho các ứng dụng công nghiệp: Khả năng dễ bắt cháy và cháy liên tục khiến chất này phù hợp với các quá trình xúc tác và trùng hợp.

Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm của 2,2'-Azobis(2-methylpropionitrile) CAS#78-67-1

Azobisisobutyronitrile (AIBN, CAS 78-67-1) là một hợp chất hữu cơ có dạng bột màu trắng. Chất này tan trong rượu và hầu hết các dung môi hữu cơ thông dụng nhưng không tan trong nước, đồng thời có khối lượng riêng cao hơn nước. AIBN có độc tính vừa phải khi nuốt phải, rất dễ cháy, dễ bắt lửa do tia lửa hoặc ngọn lửa hở và cháy dữ dội, giải phóng các oxit nitơ độc hại trong quá trình cháy. Chất này được sử dụng làm chất khơi mào gốc tự do phổ biến cho quá trình trùng hợp vinyl và làm chất tạo xốp cho nhựa và cao su, được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất chất xúc tác và vật liệu polymer.


Ứng dụng sản phẩm của 2,2'-Azobis(2-methylpropionitrile) CAS#78-67-1

2,2'-Azobis(2-methylpropionitrile) (AIBN) là chất khơi mào trùng hợp gốc tự do được sử dụng phổ biến. Chất này phân cắt đồng ly để tạo thành các gốc tự do có hoạt tính cao. Là chất khơi mào azo được sử dụng rộng rãi nhất, AIBN có quá trình phân hủy ổn định, tạo ra các gốc tự do đồng đều và gây ra ít sự phân hủy cảm ứng, nên rất phù hợp cho nghiên cứu động học trùng hợp gốc tự do.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy102-104 °C (phân hủy)(tài liệu)
Điểm sôi281.68°C (ước tính sơ bộ)
Khối lượng riêng1.11
Áp suất hơi0.81Pa ở 24.85℃
Chiết suấtn20/D1.495
Điểm chớp cháy4℃
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tanCloroform (ít), Metanol (ít)
DạngChất rắn
Màu sắcTinh thể từ EtOH
Mùikhông mùi
Độ tan trong nướcKhông tan
Merck13920
BRN1708400
Độ ổn định:Độ ổn định: Chất rắn dễ cháy. Nhạy với va đập. Không ổn định về nhiệt. Có thể gây nổ khi kết hợp với axeton hoặc heptan. Không tương thích với các chất oxy hóa.
InChIKeyOZAIFHULBGXAKX-VAWYXSNFSA-N
LogP1.1 ở 25℃
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS78-67-1 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham chiếu hóa học NIST2,2'-Azo-bis-isobutyronitrile (78-67-1)
Hệ thống đăng ký hóa chất của EPAAzobis(isobutyronitrile) (78-67-1)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmE,Xn,F,Xi
Các câu cảnh báo nguy cơ2-11-20/22-52/53-67-65-48/20-38-63-66-36
Các câu hướng dẫn an toàn39-41-47-61-62-36/37-16-26
RIDADRUN 3234 4.1
WGK Đức2
RTECSUG0800000
F4.4
Cấp độ nguy hiểm4.1
Nhóm đóng góiII
Mã HS29269090
Dữ liệu về chất nguy hiểm78-67-1 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLDLo đường uống ở chuột cống: 670 mg/kg 34ZIAG 0,117,69


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất