Monoxit chì CAS#1317-36-8

Độ tinh khiết cao:Sản phẩm oxit chì(II) công nghiệp có độ tinh khiết ≥99%, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong nhiều ứng dụng.


Độ ổn định nhiệt:Với điểm nóng chảy là 888°C và điểm sôi là 1470°C (phân hủy), sản phẩm phù hợp với các quy trình nhiệt độ cao.


Độ hòa tan hóa học:Không tan trong nước nhưng tan trong axit axetic và axit nitric, đồng thời hơi tan trong dung dịch kiềm, mang lại tính linh hoạt cho các phản ứng hóa học.


Độ ổn định và an toàn:Hợp chất này ổn định trong điều kiện thông thường và có khả năng chống phân hủy, nhưng không tương thích với các chất khử mạnh và axit đậm đặc.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Oxit chì(II) CAS#1317-36-8

Oxit chì(II) (CAS:1317-36-8), còn được gọi là litharge, là chất rắn kết tinh màu vàng không mùi với độ tinh khiết trên 99%. Chất này nóng chảy ở 888°C và phân hủy ở 1470°C, có khối lượng riêng 9.53 và áp suất hơi thấp ở nhiệt độ phòng. Không tan trong nước, chất này dễ tan trong axit axetic và axit nitric, đồng thời hơi tan trong dung dịch kiềm. Chất này ổn định về mặt hóa học và phải được bảo quản cách xa các chất khử mạnh và axit mạnh đậm đặc.


Ứng dụng sản phẩm Oxit chì(II) CAS#1317-36-8

Oxit chì có nhiều ứng dụng trong công nghiệp. Chất này được sử dụng trong thuốc mỡ y tế và làm nguyên liệu sản xuất chì subacetat. Trong ngành gốm sứ và thủy tinh, chất này đóng vai trò là men và chất trợ chảy cho thủy tinh và đồ sứ. Chất này có thể tạo xi măng kim loại bền chắc với glycerol và tạo lớp hoàn thiện bề mặt kim loại óng ánh. Ngoài ra, chất này còn được sử dụng làm chất tạo màu cho sợi tự nhiên, chất màu cao su, chất làm khô dầu và thuốc thử phân tích quặng vàng và bạc.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy886 °C(lit.)
Điểm sôi1470 °C
Khối lượng riêng biểu kiến3500-3700kg/m3
Khối lượng riêng9.53
Áp suất hơi10 mm Hg ( 0 °C)
Chỉ số khúc xạ2.67
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ hòa tanTan trong kiềm đậm đặc, HCl và amoni clorua. Không tan trong kiềm loãng và cồn.
DạngBột
Màu sắcVàng
Tỷ trọng9.53
PH8-9 (100g/l, H2O, 20℃)(huyền phù)
Độ tan trong nướcTan trong kiềm đậm đặc, axit clohydric và amoni clorua. Không tan trong nước, kiềm loãng và cồn.
Cấu trúc tinh thểDạng rutile
Độ nhạy thủy phân4: không phản ứng với nước trong điều kiện trung tính
Hệ tinh thểTứ phương
Merck145413
Nhóm không gianP42/mnm
Hằng số mạnga/nmb/nmc/nmα/oβ/oγ/oV/nm30.49550.49550.33839090900.0831
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 0.05 mg/m3

NIOSH: IDLH 100 mg/m3; TWA 0.050 mg/m3
Độ ổn định:Ổn định. Phản ứng mạnh với hydro peroxide, các chất oxy hóa mạnh, nhôm, zirconium, halogen, lưu huỳnh trioxit, bo, silicon, natri và kẽm.
Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CASMonoxit chì(1317-36-8)(Tài liệu tham khảo cơ sở dữ liệu CAS)
Tài liệu tham khảo hóa học NISTMonoxit chì(1317-36-8)
Hệ thống đăng ký chất của EPAMonoxit chì (1317-36-8)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmT,N
Câu cảnh báo nguy hiểm61-20/22-33-50/53-62
Câu cảnh báo an toàn53-45-60-61
RIDADRUN 2291 6.1/PG 3
WGK Đức3
RTECSOG1750000
TSCA
Mã HS2824 10 00
Cấp độ nguy hiểm6.1(b)
Nhóm đóng góiIII
Dữ liệu về các chất nguy hiểm1317-36-8(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 tiêm phúc mạc ở chuột: 40 mg Pb/100g (Bradley, Fredrick)


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất