Hydroxyethyl cellulose CAS#9004-62-0

Độ tinh khiết và chất lượng cao:Hydroxyethyl cellulose (HEC) cấp công nghiệp có độ tinh khiết ≥99%, đảm bảo hiệu suất ổn định trong các ứng dụng.


Độ nhớt ổn định trong phạm vi pH:Sản phẩm duy trì độ nhớt ổn định trong các dung dịch có pH 2–12, đảm bảo độ tin cậy cho nhiều quy trình công nghiệp và hóa chất.


Khả năng hòa tan trong nước: HEC tan trong nước lạnh, thuận tiện cho việc chuẩn bị và pha chế trong các hệ thống nước.


Độ ổn định nhiệt và hóa học: Sản phẩm ổn định nhiệt đến điểm phân hủy (260 °C) và có độ ổn định hóa học, nhưng không tương thích với các chất oxy hóa mạnh và muối kim loại nặng.



Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Hydroxyethyl Cellulose CAS#9004-62-0

Hydroxyethyl cellulose (HEC) cấp công nghiệp có độ tinh khiết ≥99%, có dạng bột hút ẩm màu trắng đến trắng ngà, không mùi và không vị.
Sản phẩm phân hủy ở 260 °C (điểm nóng chảy) và sôi khi phân hủy. Sản phẩm có áp suất hơi không đáng kể ở 25 °C và khối lượng riêng tương đối là 1.35 ở 20 °C.
HEC tan trong nước lạnh nhưng không tan trong ethanol, ether và nước nóng. Sản phẩm ổn định về mặt hóa học, duy trì độ nhớt ổn định trong phạm vi pH 2–12, nhưng không tương thích với các chất oxy hóa mạnh và muối kim loại nặng.


Ứng dụng sản phẩm Hydroxyethyl Cellulose CAS#9004-62-0

Hydroxyethyl cellulose (HEC) được sử dụng làm chất phân tán dạng polymer trong dung dịch phá vỡ gel gốc dầu-nước, cũng như trong sản xuất polystyrene và polyvinyl chloride bằng phương pháp cracking.
Sản phẩm được sử dụng làm chất làm đặc latex trong sơn, chất giữ ẩm trong điện tử, chất chống đông kết và chất giữ nước cho xi măng trong xây dựng. Sản phẩm cũng được sử dụng làm chất phủ men trong gốm sứ và chất kết dính trong kem đánh răng.
Ngoài ra, HEC còn được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực in ấn và nhuộm, dệt may, giấy, dược phẩm, sản phẩm chăm sóc sức khỏe, thực phẩm, thuốc lá, thuốc trừ sâu và chất chữa cháy.


Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy288-290 °C (phân hủy)
Khối lượng riêng xốp350kg/m3
Khối lượng riêng0.75 g/mL ở 25 °C (lit.)
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ tanH2O: ≤5 wt. % ở 20 °C
DạngBột
Màu sắcBột màu nâu nhạt
MùiKhông mùi
PHpH(20g/l,25℃) : 5.0~8.0
Nguồn sinh họcThỏ
Độ tan trong nướcGần như trong suốt
Merck144,673
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, clorua axit và anhydrit axit
Khóa InChICWSZBVAUYPTXTG-UHFFFAOYSA-N
SMILESO1C(CO)C(OC2C(O)C(O)C(OC3C(OCCO)C(O)C(OC)C(CO)O3)C(COC3C(O)C(O)C(OC)C(CO)O3)O2)C(O)C(O)C1C
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS9004-62-0(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký chất của EPA2-Hydroxyethyl cellulose (9004-62-0)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmT
Cảnh báo nguy cơ23/24/25-36/37/38
Cảnh báo an toàn26-36-45-24/25-22
WGK Đức3
RTECSFJ5958000
F3
Nhiệt độ tự bốc cháy725 °F
Mã HS39123980
Dữ liệu về các chất nguy hiểm9004-62-0(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLDLo tiêm tĩnh mạch ở nữ: 5100mg/kg/6D-


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất