Dầu khoáng CAS#8042-47-5

Độ tinh khiết cao và bề ngoài sạch:Độ tinh khiết cấp công nghiệp ≥99%, cùng đặc tính không màu, trong suốt và gần như không mùi, bảo đảm phù hợp với các ứng dụng công nghiệp và liên quan đến mỹ phẩm nhạy cảm.


Dải nhiệt độ vận hành rộng:Điểm nóng chảy thấp (-15 °C) và dải nhiệt độ sôi cao (300–500 °C) mang lại độ ổn định hiệu suất tuyệt vời trong phạm vi nhiệt độ rộng.


Độ bay hơi thấp và an toàn khi xử lý:Áp suất hơi cực thấp ở 25 °C (0.0001 hPa) giúp giảm thiểu sự bay hơi và nguy cơ hít phải, nâng cao độ an toàn tại nơi làm việc và độ ổn định khi bảo quản.


Độ ổn định hóa học và khả năng tương thích tuyệt vời:Không tan trong nước và ổn định trong điều kiện thông thường, đồng thời có độ hòa tan tốt trong các dung môi hữu cơ thông dụng, phù hợp cho các ứng dụng bôi trơn, pha chế và gia công.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Mô tả sản phẩm Dầu khoáng (Số CAS 8042-47-5)

Dầu khoáng công nghiệp độ tinh khiết cao (dầu trắng), với hàm lượng tối thiểu 99%, là chất lỏng không màu, trong suốt, gần như không mùi và có độ ổn định hóa học tuyệt vời. Sản phẩm có điểm nóng chảy khoảng −15 °C và dải nhiệt độ sôi rộng từ 300–500 °C, phù hợp để sử dụng trong phạm vi nhiệt độ rộng. Ở 25 °C, sản phẩm có áp suất hơi cực thấp là 0.0001 hPa và khối lượng riêng tương đối là 0.85 ở 20 °C. Không tan trong nước, dễ tan trong ete và cloroform, và ít tan trong ethanol. Ổn định trong điều kiện thông thường; tránh tiếp xúc với các chất oxy hóa mạnh.


Ứng dụng sản phẩm Dầu khoáng (Số CAS 8042-47-5)

Dầu khoáng độ tinh khiết cao (dầu trắng) là một hóa chất công nghiệp và phòng thí nghiệm đa dụng với nhiều ứng dụng quan trọng. Sản phẩm được sử dụng làm lớp phủ bảo vệ cho môi trường nuôi cấy trong các thí nghiệm trên đĩa petri và là thành phần chính trong kem dưỡng da trẻ em, kem lạnh, thuốc mỡ và mỹ phẩm. Trong lĩnh vực điện và cơ khí, sản phẩm có chức năng là chất lỏng truyền nhiệt, môi trường làm mát không dẫn điện, dầu máy biến áp, lớp phủ chống gỉ cho lưỡi cắt và chất cách điện cho thiết bị đóng cắt điện cao áp. Sản phẩm cũng được sử dụng để bảo quản các kim loại hoạt tính như lithium và natri, cũng như làm môi trường huyền phù trong tinh thể học tia X.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy-15°
Điểm sôi300-500°C/1,013hPa
Khối lượng riêng0.85 g/mL ở 20 °C
Áp suất hơi0.0001 hPa (20 °C)
Chỉ số khúc xạn20/D 1.467(lit.)
Fp185 °C
Nhiệt độ bảo quảnNhiệt độ phòng
Độ tanTan trong cloroform
DạngDầu nhẹ
Màu sắcTrắng
MùiRất nhẹ.
Độ tan trong nướcKhông tan
λmaxλ: 260 nm Amax: 0.7
λ: 280 nm Amax: 1.0
Hằng số điện môi2.1(27℃)
Hệ thống đăng ký chất của EPADầu khoáng trắng (dầu mỏ) (8042-47-5)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXi
Câu cảnh báo nguy cơ36/37/38-41
Câu cảnh báo an toàn23-26-36-24/25
RIDADR1263
WGK Đức3
RTECSPY8047000
Nhiệt độ tự bốc cháy>300 °C
TSCA
Mã HS2710 19 85
Loại nguy hiểm3.2
Nhóm đóng góiIII
Độc tínhLD50 qua đường miệng ở thỏ: > 5000 mg/kg; LD50 qua da ở thỏ: > 2000 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất