Benzisotriazole CAS#95-14-7

Chất chống ăn mòn hiệu quả:1H-Benzotriazole (BT) được sử dụng rộng rãi làm chất ức chế ăn mòn trong các ứng dụng gia công kim loại.


Ứng dụng công nghiệp đa dạng: Chất này được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm phục hồi tác phẩm nghệ thuật, phát triển lớp phủ và bảo vệ kim loại.


Đặc tính của lớp phủ bảo vệ: BT có tác dụng loại bỏ vết xỉn màu và tạo lớp phủ bảo vệ, giúp nâng cao độ bền và vẻ ngoài của các bề mặt được xử lý.

Thành phần thiết yếu trong dung dịch hàng không:Đây là thành phần quan trọng trong các dung dịch khử băng và chống đóng băng máy bay (ADAFs), đảm bảo hiệu suất và an toàn trong các ứng dụng hàng không vũ trụ.


Điện thoại :+86 13165319682
WhatsApp :+86 13165319682
Email :admin@sdhf-chemical.com
Gửi yêu cầu →

Mô tả sản phẩm

Benzisotriazole CAS#95-14-7

1H-Benzotriazole (BT) là một hóa chất đa dụng được ứng dụng rộng rãi trong các sản phẩm công nghiệp, thương mại và tiêu dùng. Hóa chất này có hiệu quả cao trong vai trò chất ức chế ăn mòn trong gia công kim loại và phục hồi tác phẩm nghệ thuật, đồng thời cũng được sử dụng làm chất loại bỏ vết xỉn màu và chất tạo lớp phủ bảo vệ. Trong ngành hàng không, BT và tolyl benzotriazole là các thành phần thiết yếu trong hầu hết các dung dịch khử băng và chống đóng băng máy bay (ADAFs).


Ứng dụng của Benzisotriazole CAS#95-14-7

Benzisotriazole (CAS# 95-14-7) là chất ức chế ăn mòn có hiệu quả cao với nhiều ứng dụng công nghiệp. Được thiết kế đặc biệt cho các kim loại màu như đồng, bạc và kẽm, chất này được sử dụng rộng rãi trong xử lý nước, dung dịch gia công kim loại, dầu chống gỉ và lớp phủ. Bằng cách hình thành một màng bảo vệ bền chắc, chất này ngăn ngừa ăn mòn và gỉ sét, kéo dài đáng kể tuổi thọ của thiết bị trong các hệ thống nước tuần hoàn công nghiệp và chất chống đông.

Thông tin sản phẩm

Thông số


Điểm nóng chảy97-99 °C(lit.)
Điểm sôi204 °C (15 mmHg)
Khối lượng riêng1,36 g/cm3
Khối lượng riêng xốp500kg/m3
Khối lượng riêng của hơi4.1 (so với không khí)
Áp suất hơi0.04 mm Hg ( 20 °C)
Chỉ số khúc xạ1.5589 (ước tính)
Fp170 °C
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ tan19g/l
DạngBột, hạt, tinh thể, dạng kim hoặc dạng vảy
pKa1.6 (ở 20℃)
Màu sắcTrắng đến vàng be
MùiMùi đặc trưng nhẹ
PH6.0-7.0 (100g/l, H2O, 20℃) huyền phù
Giới hạn nổ2%
Độ tan trong nước25 g/l trong nước (20 ºC)
Merck141,108
BRN112133
Độ ổn định:Ổn định, nhưng có thể nhạy sáng. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh và kim loại nặng.
InChIKeyQRUDEWIWKLJBPS-UHFFFAOYSA-N
LogP1.34 ở 22.7℃
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS95-14-7 (Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS)
Tham chiếu Hóa học NIST1H-Benzotriazole (95-14-7)
Hệ thống Đăng ký Chất của EPA1,2,3-Benzotriazole (95-14-7)


Thông tin an toàn


Mã nguy hiểmXn,Xi,F
Cảnh báo rủi ro20/22-36-52/53-5-36/37/38-20/21/22-11
Cảnh báo an toàn26-36/37-61-45-36/37/39-28A
RIDADR2811
WGK Đức1
RTECSDM1225000
Nhiệt độ tự bốc cháy400 °C
Lưu ý về nguy hiểmCó hại/Gây kích ứng
TSCA
Mã HS29339990
Dữ liệu về các chất nguy hiểm95-14-7 (Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhLD50 qua đường miệng ở thỏ: 560 mg/kg; LD50 qua da ở thỏ > 2000 mg/kg


Tham quan nhà máy

拼图_美图设计室-(1)

Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng

Phòng thí nghiệm

Vận chuyển và giao nhận

拼图_美图设计室

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Huafeng Chemical là nhà sản xuất hay thương nhân?
A: Chúng tôi là nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên về ngoại thương hóa chất. Thay vì chỉ giới hạn trong các sản phẩm của một nhà máy duy nhất, chúng tôi tận dụng cụm công nghiệp hóa chất tại tỉnh Sơn Đông để tích hợp nguồn lực sản xuất từ nhiều nhà sản xuất chất lượng cao. Nhờ đó, chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn tìm nguồn hàng, bao phủ nhiều danh mục sản phẩm và xuất xứ khác nhau, thay vì chỉ đơn giản thúc đẩy một sản phẩm duy nhất. Hơn nữa, năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở các dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp, bao gồm chứng từ, logistics và tuân thủ quy định, nhằm đảm bảo quy trình mua hàng thuận lợi và không lo lắng cho quý khách.


Q2: Làm thế nào để đảm bảo an toàn cho giao dịch của tôi khi hợp tác với Huafeng Chemical?
A: Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thương mại quốc tế (Incoterms® 2020) và chấp nhận nhiều phương thức thanh toán khác nhau, chẳng hạn như Thư tín dụng (L/C) và Chuyển khoản điện (T/T). Đối với khách hàng mới, chúng tôi hỗ trợ đơn hàng thử nghiệm theo lô nhỏ và có thể quy định rõ các điều khoản trọng tài cũng như luật áp dụng trong hợp đồng. Ngoài ra, chúng tôi duy trì một hệ thống quản lý rủi ro chặt chẽ để giúp quý khách giảm thiểu các rủi ro thương mại phổ biến, chẳng hạn như biến động tỷ giá, chậm trễ giao hàng và sai lệch chứng từ.


Q3: Quý công ty có kinh nghiệm phục vụ khách hàng tại các khu vực nói tiếng Nga không?
A: Có. Chúng tôi rất coi trọng thị trường nói tiếng Nga; đội ngũ của chúng tôi có các chuyên viên kinh doanh nói tiếng Nga, am hiểu các quy định nhập khẩu của Nga và Liên minh Kinh tế Á‑Âu (EAEU). Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của chứng nhận EAC đối với khách hàng tại các khu vực này và có thể hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến tuân thủ. Chúng tôi đã thiết lập quan hệ với các thương nhân hóa chất tại nhiều quốc gia CIS và tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực đóng gói chuyên dụng và vận chuyển kiểm soát nhiệt độ, được thiết kế để thích ứng với điều kiện mùa đông khắc nghiệt tại địa phương.


Q4: Quý công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi triển khai hệ thống đánh giá năng lực nhà cung cấp và kiểm toán định kỳ nghiêm ngặt. Phiếu phân tích (COA), do nhà sản xuất ban đầu cấp, được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng. Chúng tôi cũng hoan nghênh các cuộc kiểm tra trước khi giao hàng do các tổ chức bên thứ ba được quốc tế công nhận như SGS, BV hoặc ITS thực hiện. Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, quý khách có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu thay thế.

Liên hệ với chúng tôi

Giới thiệu

Đề xuất